Biafine 46g
90,000đ
Biafine 46g
90,000đ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: còn hàng
Bảo hành: đổi trả trong vòng 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Nhà thuốc MINH PHƯƠNG - Bắc Ninh
CS Thị Trấn Chờ : 0339 652 322 ![]()
CS Đông Tiến: 0342 882 824 ![]()
CS Yên Phụ: 0368 659 048 ![]()
CS Văn Môn: 0393 540 277 ![]()
CS Hòa Tiến: 0965 024 030 ![]()
Thành phần cho 1g
|
Thông tin thành phần |
Hàm lượng |
|---|---|
|
Trolamine |
6.7mg |
Công dụng của Nhũ tương Biafine
Chỉ định
Thuốc BIAFINE được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
- Ðiều trị bỏng độ 1, 2 và tất cả vết thương ngoài da không nhiễm trùng.
- Điều trị đỏ da thứ phát do xạ trị.
Dược lực học
BIAFINE làm tăng lưu lượng tuần hoàn máu ở da, tăng số lượng đại thực bào tại vết thương, làm giảm nồng độ interleukin-6 và tăng nồng độ interleukin-1 là những cytokine đóng vai trò thiết yếu trong việc tái tạo mô. 1 giờ sau khi bôi BIAFINE, thành phần nước được hấp thu nhanh 3% ở lớp biểu bì, 42% ở lớp bì và 55% ở lớp dưới da (lớp hạ bì).
Dược động học
Chưa có báo cáo.
Cách dùng Nhũ tương Biafine
Cách dùng
Dùng ngoài da.
Liều dùng
Phỏng độ một
Bôi một lớp nhũ tương dày cho đến khi nhũ tương không còn được hấp thu nữa. Xoa nhẹ để nhũ tương thấm vào da. Lập lại 2 đến 4 lần một ngày. Trường hợp bị bỏng rộng, cần hỏi ý kiến bác sĩ (xem phần chú ý).
Phỏng độ 2 và các vết thương ngoài da khác
Cần hỏi ý kiến bác sĩ (xem phần chú ý). Sau khi rửa vết thương, bôi một lớp nhũ tương dày phủ khắp bề mặt tổn thương và bôi lập lại để duy trì một lớp nhũ tương thừa trên tổn thương. Nếu cần, phủ một miếng gạc ẩm và băng lại. Không dùng băng hấp thu khô.
Đỏ da thứ phát do xạ trị
Theo chỉ định của bác sĩ.
Thông thường, bôi 2 - 3 lần mỗi ngày, bôi cách đều, xoa nhẹ để nhũ tương thấm vào da.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Không có thông tin.
Làm gì khi quên 1 liều?
Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc BIAFINE, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Như mọi sản phẩm có hoạt tính, thuốc này có thể gây những tác dụng ít nhiều khó chịu ở một số người như: Đau (kim châm) vừa phải và thoáng qua (15 - 30 phút) có thể xảy ra sau khi bôi thuốc.
Hiếm có trường hợp bị dị ứng do tiếp xúc.
Rất hiếm gặp eczema do tiếp xúc, nên ngưng điều trị ngay.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
Lưu ý
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc BIAFINE chống chỉ định trong các trường hợp sau:
-
Dị ứng với một trong các thành phần của thuốc.
-
Vết thương chảy máu.
-
Vết thương nhiễm trùng.
Thận trọng khi sử dụng
Trong trường hợp bỏng có tạo lập bỏng nước hay bỏng rộng, hoặc trường hợp vết thương sâu hay rộng, cần báo cho bác sĩ biết trước khi bôi bất cứ thuốc nào lên tổn thương.
Thuốc này không dùng để chống nắng. Không được dùng thuốc này để dưỡng da.
TRƯỜNG HỢP NGHI NGỜ, ĐỪNG DO DỰ HỎI Ý KIẾN CỦA BÁC SĨ HOẶC DƯỢC SĨ.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không có thông tin.
Thời kỳ mang thai
Nói chung, trong lúc mang thai, nên hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng bất kỳ thuốc nào.
Thời kỳ cho con bú
Nói chung, trong lúc cho con bú, nên hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng bất kỳ thuốc nào.
Tương tác thuốc
Nhằm tránh các tương tác có thể CÓ giữa nhiều thuốc, cần báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ biết mọi điều trị khác đang theo.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C nhưng không dưới 0°C.
Biafine 46g
90,000đ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Thuốc Harnal Ocas 0.4mg Astellas hỗ trợ điều trị tăng sản tuyến tiền liệt lành tính (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Harnal Ocas 0.4mg Astellas hỗ trợ điều trị tăng sản tuyến tiền liệt lành tính (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Itopride Invagen 50mg
Liên hệ
Itopride Invagen 50mg
Liên hệ
Bột pha uống Binozyt 200mg/5ml Sandoz điều trị các nhiễm khuẩn, viêm xoang cấp (15ml)
Liên hệ
Dung dịch nhỏ mắt Eyelight trị đỏ mắt, ngứa mắt chai 10ml
Liên hệ
Điều trị tình trạng đỏ mắt, sung huyết kết mạc, chứng rát bỏng, ngứa mắt, mỏi mắt
Gel bôi Pirolam 10mg/g trị nhiễm khuẩn, nấm da tuýp 20g
105,000đ
Fatelmed 180mg (Fexofenadin) H3*10 (Viên)
Liên hệ
Thuốc Savi Trimetazidine 35MR điều trị đau thắt ngực (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Debutinat 100mg Donaipharm điều trị rối loạn tiêu hóa (2 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Virclath 500mg Quimica điều trị dị ứng, viêm phổi (4 vỉ x 7 viên)
Liên hệ
Thuốc Seacaminfort Hadiphar điều trị các bệnh lý thần kinh ngoại biên (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc tiêm Voltaren 75mg/3ml Novartis điều trị đợt cấp viêm và thoái hóa thấp khớp (1 vỉ x 5 ống x 3ml)
Liên hệ
Bột pha uống Vigentin 250mg/31,25mg điều trị nhiễm khuẩn (hộp 12 gói)
Liên hệ
Thuốc No-Spa Forte 80mg Sanofi điều trị co thắt cơ trơn, sỏi túi mật, sỏi ống mật (2 vỉ x 10 viên)
1,500đ
Bột pha hỗn dịch uống Zaromax 200 DHG Pharma điều trị viêm phế quản, viêm phổi (24 gói)
Liên hệ
Thuốc CoMiaryl 2mg/500mg Hasan điều trị đái tháo đường tuýp 2 (3 vỉ x 10 viên)
90,000đ
Thuốc Uruso Tab 300mg Daewoong điều trị sỏi mật (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Dung dịch uống Cynamus CPC1 tiêu nhầy, loãng đàm, giảm ho (4 vỉ x 5 ống)
Liên hệ
Thuốc ATILAIR chew (Montelukast) – Thuốc dự phòng và điều trị hen phế quản (Hộp 10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc ATILAIR chew (Montelukast) – Thuốc dự phòng và điều trị hen phế quản (Hộp 10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Osbifin 20mg
Liên hệ
Thuốc Osbifin 20mg
Liên hệ
Thuốc Bisoprolol Plus HCT 5/6.25 Savi
Liên hệ
Frecoxia 90 (aetoricoxib) H3*10 (Viên)
Liên hệ
- Điều trị viêm cột sống dính khớp
- Điều trị viêm khớp thống phong cấp tính
- Giảm đau cấp tính và mãn tính
- Điều t ...
Viên nén A.T Olanzapine ODT 10mg An Thiên điều trị tâm thần phân liệt (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Cozaar XQ 5/50mg MSD điều trị cao huyết áp vô căn (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Khí dung Flixotide 125mcg GSK điều trị hen phế quản (120 liều)
Liên hệ
Viên nén Nivalin 5mg Sopharma điều trị sa sút trí tuệ, Alzheimer (1 vỉ x 20 viên)
Liên hệ
Vidlox 100mg (Cefpodoxim) H12g
Liên hệ
Vidlox 100mg (Cefpodoxim) H12g
Liên hệ
Bệnh nhi bị hiễm khuẩn đường hô hấp trên: đau họng, viêm amidan, viêm xoang cấp, viêm phổi cấp mắc tại cộng đ ...
Thuốc Syndopa 275 Sun Pharma điều trị triệu chứng bệnh Parkinson (5 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Cephalexin 500mg Brown Burk (H/100v) Đỏ Vidipha
Liên hệ
Thuốc Cephalexi ...
Perimirane 10mg H2*20
40,000đ
Perimirane 10mg H2*20
40,000đ
Cốm pha hỗn dịch uống Klamentin 250/31.25 DHG Pharma điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiết niệu (24 gói)
Liên hệ
Sản phẩm bán chạy



