Cốm Jafumin Meracine bổ sung các acid amin trong suy thận mạn tính (20 gói x 2.5g)
Liên hệ
Cốm Jafumin Meracine bổ sung các acid amin trong suy thận mạn tính (20 gói x 2.5g)
Liên hệ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: còn hàng
Bảo hành: đổi trả trong vòng 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Nhà thuốc MINH PHƯƠNG - Bắc Ninh
CS Thị Trấn Chờ : 0339 652 322 ![]()
CS Đông Tiến: 0342 882 824 ![]()
CS Yên Phụ: 0368 659 048 ![]()
CS Văn Môn: 0393 540 277 ![]()
CS Hòa Tiến: 0965 024 030 ![]()
Thành phần
Mỗi gói cốm chứa:
L_Leucin 320,3 mg.
L_Isoleucin 203,9 mg.
L_Lysin hydroclorid 291,0 mg.
L_Phenylalanin 320,3 mg.
L_Threonin 145,7 mg.
L_Valin 233,0 mg.
L_Tryptophan 72,9 mg.
L_Histidin hydroclorid monohydrat 216,2 mg.
L_Methionin 320,3 mg.
Tá dược: natri edetat, ß_Cyclodextrin, povidon K30, sucralose, nước tinh khiết vừa đủ 1 gói.
Công dụng của Cốm Jafumin
Chỉ định
Thuốc Jafumin chỉ định giúp cung cấp các acid amin trong suy thận mạn tính.
Dược lực học
Mã ATC: A16AA.
Hiệu quả được ghi nhận là cải thiện cân bằng nitơ, giảm nitơ urê huyết thanh, tăng protein, albumin và hemoglobin toàn phần trong huyết thanh, ức chế sản sinh các độc tố urê huyết và làm chậm lại sự nặng thêm của tình trạng suy thận.
Việc điều trị bằng Jafumin dựa trên cơ sở khi 8 loại acid amin thiết yếu và L_Histidin cần thiết ở bệnh nhân suy thận được sử dụng, các acid amin không thiết yếu được sinh tổng hợp từ nitơ urê với năng lượng đầy đủ, protein được tổng hợp sau đó và sự tích lũy các chất chuyển hóa nitơ của chất thải bị ức chế.
Việc điều trị bằng Jafumin đã được xác định là cải thiện các triệu chứng lâm sàng và làm chậm lại sự nặng thêm của bệnh.
Dược động học
Phân bố:
Các acid amin dùng đường uống nhanh chóng được phân bố và sử dụng theo cùng con đường như các acid amin nội sinh.
Hấp thu:
Khi Jafumin được dùng đường uống, mỗi acid amin được hấp thu qua chất vận chuyển của nó ở ruột non.
Chuyển hóa:
Mỗi acid amin được gộp lại và có thể được sử dụng như Cơ chất cho sự tổng hợp protein và các chất có hoạt tính sinh học.
Mặt khác, các acid amin bị khử nhóm amin đi vào chu trình tricarboxylic acid (TCA), tân tạo glucose hoặc sinh tổng hợp acid béo dưới dạng cơ chất mang năng lượng. Nitơ trong các acid amin phân hủy thành urê trong chu trình urê.
Thải trừ:
Bộ khung carbon trong mỗi acid amin có thể bị phân hủy thành CO2 và H2O, CO2 có thể được đào thải qua sự thở ra. Nitơ có thể được bài tiết qua nước tiểu dưới dạng urê hoặc amoniac.
Cách dùng Cốm Jafumin
Cách dùng
Thuốc Jafumin dạng thuốc cốm dùng pha uống, lắc đều và khuấy khoảng 3-5 phút để tạo thành dung dịch tan hoàn toàn và uống hết.
Liều dùng
Liều thường dùng cho người lớn: Uống 1 gói/lần, 3 lần/ngày, sau bữa ăn.
Liều lượng nên được điều chỉnh tùy theo tuổi của bệnh nhân, độ nặng của các triệu chứng và thể trọng.
Lưu ý: Trong thành phần có một số acid amin và một loại tá dược ít tan trong nước. Vì vậy, khi pha sẽ còn có những tiểu phân chưa tan, bệnh nhân có thể lắc đều và uống hết hoặc thêm nước và khuấy khoảng 3-5 phút để tạo thành dung dịch tan hoàn toàn và uống hết.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Làm gì khi quên 1 liều?
Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
Tác dụng phụ
Các tác dụng không mong muốn khi dùng Jafumin mà bạn có thể gặp.
Các phản ứng phụ thường gặp nhất đã được quan sát thấy là buồn nôn, chán ăn, nôn, đầy bụng, khó chịu ở miệng (bao gồm cảm giác khô miệng, khát) và tăng AST (GOT) và ALT (GPT).
| 0,1% – < 5% | <0,1% | |
| Quá mẫn (*) | Nổi ban, mề đay toàn thân, ngứa | |
| Tiêu hóa | Buồn nôn, nôn, chán ăn, khó chịu ở miệng (bao gồm cảm giác khô miệng, khát), đầy bụng | |
| Gan | Tăng AST (GOT) và ALT (GPT) | |
| Thận | Tăng nitơ urê huyết (BUN) |
(*) Nếu quan sát thấy những triệu chứng trên, nên ngừng dùng thuốc.
Lưu ý
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc Jafumin chống chỉ định trong các trường hợp sau:
- Những bệnh nhân bị rối loạn chức năng gan nặng (sự mất cân bằng acid amin có thể nặng thêm do việc sử dụng Jafumin dẫn đến hôn mê gan).
Thận trọng khi sử dụng
Vào thời điểm sử dụng, phải cung cấp cho bệnh nhân chế độ ăn ít protein theo chức năng thận của họ và lượng calo hấp thụ nên là 1800 Kcal hoặc cao hơn.
Sử dụng thuốc cho trẻ em: Độ an toàn của Jafumin đối với trẻ em chưa được xác định.
Sử dụng ở người cao tuổi: Nói chung và chức năng sinh lý bị giảm ở người cao tuổi nên cẩn thận khi dùng Jafumin như giảm liều dùng.
Ảnh hưởng của thuốc tới khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không có trường hợp nào đã được báo cáo về khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc có thể bị ảnh hưởng.
Sử dụng ở phụ nữ có thai và cho con bú
Thuốc chỉ nên sử dụng ở phụ nữ có thai nếu lợi ích dự tính của việc điều trị lớn hơn nguy cơ có thể xảy ra liên quan với điều trị. Độ an toàn của thuốc cho phụ nữ có thai chưa được xác định.
Không khuyên dùng thuốc ở phụ nữ cho con bú. Nếu việc sử dụng thuốc được đánh giá là cần thiết, phải ngừng cho con bú trong thời gian điều trị. Độ an toàn của thuốc cho phụ nữ cho con bú chưa được xác định.
Tương tác thuốc
Tương tác thuốc có thể ảnh hưởng đến hoạt động của thuốc hoặ
Cốm Jafumin Meracine bổ sung các acid amin trong suy thận mạn tính (20 gói x 2.5g)
Liên hệ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Viên đặt âm đạo Dicinter điều trị viêm nhiễm phụ khoa
Liên hệ
Bột pha hỗn dịch uống Azipowder 200mg/5ml trị nhiễm khuẩn chai 15ml
Liên hệ
Thuốc Eperisone 50 cải thiện các triệu chứng tăng trương lực cơ (5 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Rocla 50 Fremed
Liên hệ
Rocla 50 Fremed
Liên hệ
Thuốc bột uống Mutecium-M Mekophar điều trị ăn không tiêu, đầy hơi, chướng bụng (30 gói x 1g)
Liên hệ
Thuốc bột uống Mutecium-M Mekophar điều trị ăn không tiêu, đầy hơi, chướng bụng (30 gói x 1g)
Liên hệ
Thuốc Coveram 5mg/5mg Servier điều trị tăng huyết áp (30 viên)
Liên hệ
Thuốc Neuractine 2mg SaVi điều trị chứng mất ngủ (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Neuractine 2 mg (eszopiclone) được sản xuất bởi Công ty Cổ phầm Dược phẩm Savi (SaVipharm), có dạng viên nén tròn bao phim được sử dụng để điều trị chứng mất ngủ, khó ngủ hoặc duy trì giấc ngủ ...
Cốm pha hỗn dịch uống Pyfaclor Kid 125mg trị nhiễm khuẩn hô hấp (24 gói x 2g)
Liên hệ
Thuốc kháng sinh Virfarnir 150 hộp 3 vỉ x 10 viên
Liên hệ
Hỗn dịch uống Profen Ibuprofen100mg/10ml CPC1HN giảm đau, hạ sốt ở trẻ em (2 vỉ x 5 ống)
Liên hệ
Thuốc Zinnat 250mg GSK điều trị nhiễm khuẩn (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Antirova plus - Thuốc kháng sinh hiệu răng
Liên hệ
Thuốc Ednyt 5mg Gedeon điều trị tăng huyết áp, suy tim (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Bột pha uống Binozyt 200mg/5ml Sandoz điều trị các nhiễm khuẩn, viêm xoang cấp (15ml)
Liên hệ
Thuốc Amlodipine Stada 5mg Cap điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Dung dịch uống Cynamus CPC1 tiêu nhầy, loãng đàm, giảm ho (4 vỉ x 5 ống)
Liên hệ
Cefdiri 250 (cefprozil) 250mg H10 gói
Liên hệ
Viên nén Methyldopa 250mg Traphaco điều trị tăng huyết áp (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Fycompa 4mg Eisai điều trị bổ trợ cơn động kinh (2 vỉ x 14 viên)
Liên hệ
Viên nén Mydocalm 50mg Gedeon điều trị triệu chứng co cứng cơ sau đột quỵ (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc cốm Racedagim 30 Agimexpharm điều trị tiêu chảy cấp ở trẻ em (25 gói x 3g)
Liên hệ
Viên nén Janumet 50mg/500mg MSD điều trị đái tháo đường típ 2 (4 vỉ x 7 viên)
Liên hệ
Betahistine 24mg: Thuốc chống nôn và chống chóng mặt
Liên hệ
Điều trị hội chứng Ménière, bao gồm các triệu chứng: chóng mặt, hoa mắt, ù tai (cảm nhận âm thanh bên trong tai không tương ứng so với thực tế), m ...
Thuốc nước Cortonyl OPC chỉ định trợ tim, ngất do suy tim, mất ngủ, lao lực (25ml)
Liên hệ
Thuốc Tamiflu Roche điều trị bệnh cúm (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
NEO-BETA (8ml) - Điều Trị Viêm Nhiễm Mắt, Mũi, Tai
Liên hệ
Thuốc Clarithromycin 500mg điều trị nhiễm trùng
Liên hệ
Thuốc Fosamax Plus 70mg/2800IU MSD điều trị loãng xương (1 vỉ x 4 viên)
Liên hệ
Thuốc Clindastad 150 Stella điều trị nhiễm khuẩn (5 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thông số kỹ thuật
Sản phẩm bán chạy
Thông số kỹ thuật




Bình luận