Kháng sinh ZimaxAPC 500 (hộp 1 vỉ x 3 viên)

Liên hệ

Kháng sinh ZimaxAPC 500 (hộp 1 vỉ x 3 viên)

Liên hệ

Mã sản phẩm:

Tình trạng: Còn hàng

Đổi trả: Đổi trả trong vòng 30 ngày

100% Sản phẩm
chính hãng

Tư vấn
Miễn phí online

Giao hàng
toàn quốc

Hậu mãi
chu đáo

CS Thị Trấn Chờ0339 652 322
CS Đông Tiến0342 882 824
CS Yên Phụ0368 659 048
CS Văn Môn0393 540 277
CS Hòa Tiến0965 024 030

Dạng bào chế: Viên nén bao phim

Thành phần        

  • Azithromycin 500mg (dưới dạng Azithromycin dihydrat)

Quy cách:

  • Hộp 1 vỉ x 3 viên.

Nhà sản xuất: Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm AMPHARCO U.S.A

Số đăng ký: VD-35571-22

Số lô sản xuất - Ngày sản xuất - Hạn dùng: In trên bao bì

Chỉ định

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới (do H. influenzae, M. catarrhalis, S. pneumonia, S. pyogenes) nhẹ và vừa: Viêm họng, viêm amidan, viêm tai giữa cấp, viêm xoang cấp, viêm phổi mắc phải tại cộng đồng từ vừa đến nặng, đợt cấp tính của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc của da do S. aureus, S. pyogenes hoặc S. agalactia (Streptococcus nhóm B).
  • Bệnh lây qua đường tình dục: Bệnh hạ cam do Haemophilus ducreyi; bệnh lậu không biến chứng do N. gonorrhoeae nhạy cảm; viêm niệu quản không do lậu cầu.
  • Nhiễm Chlamydia trachomatis: Nhiễm C. trachomatis ở hệ tiết niệu sinh dục; viêm phổi do C. trachomatis ở trẻ em, bệnh mắt hột do C. trachomatis viêm cấp các cơ quan trong tiểu khung do C. trachomatis.
  • Nhiễm Legionella pneumophila.
  • Nhiễm phức hợp Mycobacterium avium (MAC): Dự phòng tiên phát nhiễm MAC lan tỏa; điều trị dự phòng và tái phát do nhiễm MAC lan tỏa; điều trị nhiễm MAC ở phổi ở người lớn HIV âm tính.
  • Dự phòng viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn do liên cầu khuẩn tan huyết nhóm Viridans ở người dị ứng với penicillin.
  • Ho gà do Bordetella pertussis.
  • Một số các bệnh khác đã từng được chỉ định làm thuốc thay thế:
  • Bệnh xoắn khuẩn do Leptospira, bệnh Lyme; bệnh sốt rét; loét tá tràng nhiễm Helicobacter pylori; tả do Vibrio O1 hoặc O139; nhiễm Cryptosporodium ở người nhiễm HIV; người lành mang mầm bệnh N. meningitides; nhiễm Toxoplasma gondii.
  • Bệnh giang mai tiên phát, thứ phát hoặc giang mai tiềm tàng giai đoạn sớm cho người dị ứng với penicillin.
  • Bệnh thương hàn và các nhiễm Salmonella khác (chỉ dùng sau khi đã kháng fluoroquinolon). Nhiễm Shigella, E.coli.
  • Nên xem xét các hướng dẫn chính thức về việc sử dụng thích hợp các kháng sinh.

Chống chỉ định

  • Không dùng cho bệnh nhân mẫn cảm với azithromycin, erythromycin, bất kỳ kháng sinh macrolid hoặc ketolid nào, hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ

Rất thường gặp, ADR ≥ 1/10
Tiêu hóa: Tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, đầy hơi.
Thường gặp, 1/100<ADR <1/10
Chuyển hóa và dinh dưỡng: Chán ăn.
Thần kinh: Chóng mặt, nhức đầu, dị cảm, mất vị giác.
Mắt: Giảm thị lực.
Tai và mê đạo: Điếc.
Tiêu hóa: Nôn, khó tiêu.
Da và mô dưới da: Phát ban, ngứa.
Cơ xương khớp, mô liên kết: Đau khớp.
Toàn thân: Mệt mỏi.
Xét nghiệm: Giảm tế bào lympho, tăng bạch cầu ái toan, giảm bicarbonat trong máu, tăng bạch cầu ưa base, tăng bạch cầu đơn nhân, tăng bạch cầu trung tính.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
Nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh: Nhiễm nấm Candida miệng, viêm âm đạo, viêm phổi, nhiễm nấm, nhiễm khuẩn, viêm họng, viêm dạ dày ruột, rối loạn hô hấp, viêm mũi.
Máu và bạch huyết: Giảm bạch cầu hạt và bạch cầu trung tính, tăng bạch cầu ưa eosin.
Miễn dịch: Phù mạch dị ứng.
Tâm thần: Căng thẳng, mất ngủ.
Thần kinh: Mất cảm giác, buồn ngủ.
Tai và mê đạo: Rối loạn thính giác, chóng mặt, nghe kém, ù tai.
Tim: Đánh trống ngực.
Mạch máu: Nóng đỏ mặt.
Hô hấp, lồng ngực và trung thất: Khó thở, chảy máu cam.
Tiêu hóa: Viêm dạ dày, táo bón, khó nuốt, chướng bụng, khô miệng, ợ hơi, loét miệng, tăng tiết nước bọt.
Gan mật: Viêm gan.
Da và mô dưới da: Hội chứng Stevens-Johnson, phản ứng nhạy cảm ánh sáng, nổi mề đay, viêm da, khô da, tăng tiết mồ hôi.
Cơ xương khớp, mô liên kết: Thoái hóa khớp, đau cơ, đau lưng, đau cổ.
Thận và tiết niệu: Bí tiểu, đau thận.
Sinh sản: Băng huyết, rối loạn tinh hoàn.
Toàn thân: Đau ngực, phù mặt, sốt, đau ngoại biên, phù nề, mệt mỏi, suy nhược.
Xét nghiệm: Tăng aspartataminotransferase, tăng alanin aminotransferase, tăng bilirubin trong máu, tăng urê máu, tăng creatinin trong máu, rối loạn kali máu, tăng phosphatase kiềm trong máu, tăng clorua, tăng glucose, tăng tiểu cầu, giảm hematocrit, tăng bicarbonat, rối loạn natri.
Chấn thương và ngộ độc: Biến chứng sau phẫu thuật.
Hiếm gặp, ADR < 1/1000
Tâm thần: Kích động, hoang tưởng.
Gan: Rối loạn chức năng gan, vàng da ứ mật.
Da và mô dưới da: Phản ứng dị ứng bao gồm cả phù mạch.
Thận và tiết niệu: Suy thận cấp, viêm thận kẽ.
Không rõ: (không ước tính được tần suất)
Nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh: Viêm ruột kết màng giả.
Máu và bạch huyết: Giảm tiểu cầu, thiếu máu tan huyết.
Miễn dịch: Sốc phản vệ.
Tâm thần: Gây gổ, lo lắng, mê sảng, ảo giác.
Thần kinh: Ngất, co giật, kích động tâm thần, mất khứu giác, mất vị giác, rối loạn khứu giác, nhược cơ.
Tim: Xoắn đỉnh, loạn nhịp tim, bao gồm nhịp nhanh thất. Khoảng QT kéo dài trên điện tâm đồ.
Mạch máu: Hạ huyết áp.
Tiêu hóa: Viêm tụy, lưỡi và răng biến màu.
Gan mật: Suy gan (nhưng hiếm khi dẫn đến tử vong), viêm gan cấp tính, hoại tử gan.
Da và mô dưới da: Hoại tử biểu bì nhiễm độc, hồng ban đa dạng. Hội chứng DRESS (hội chứng phát ban do thuốc với tăng bạch cầu ái toan và nhiều triệu chứng toàn thân).
Tác dụng phụ có thể xuất hiện trong điều trị và phòng biến chứng do Mycobacterium avium theo thử nghiệm lâm sàng và trong quá trình lưu hành thuốc. Những tác dụng phụ này khác với tác dụng phụ của các chế phẩm có công thức giải phóng ngay hay giải phóng kéo dài cả về tần suất xuất hiện và thể loại tác dụng phụ:
Rất thường gặp, ADR ≥ 1/10
Tiêu hóa: Tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, đầy hơi, bụng khó chịu, phân lỏng.
Thường gặp, 1/100<ADR <1/10
Chuyển hóa và dinh dưỡng: Chán ăn.
Tâm thần: Chóng mặt, nhức đầu, dị cảm, mất vị giác.
Mắt: Giảm thị lực.
Tai và mê đạo: Điếc.
Da và các mô dưới da: Phát ban, ngứa.
Cơ xương khớp, mô liên kết: Đau khớp.
Toàn thân: Mệt mỏi.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
Tâm thần: Mất cảm giác.
Tai và mê đạo: Giảm thính lực, ù tai.
Tim: Đánh trống ngực.
Gan mật: Viêm gan.
Da và các mô dưới da: Hội chứng Stevens-Johnson, phản ứng nhạy cảm ánh sáng.
Toàn thân: Suy nhược, khó chịu.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô thoáng, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

Khuyến cáo

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

Xem thêm

Kháng sinh ZimaxAPC 500 (hộp 1 vỉ x 3 viên)

Liên hệ

Bạn cần tư vấn thêm?

Sản phẩm cùng loại

Dược sĩ tư vấn?