Thuốc Cebastin20 Dược 3-2 điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Cebastin20 Dược 3-2 điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: Còn hàng
Bảo hành: Đổi trả trong vòng 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Nhà thuốc MINH PHƯƠNG - Bắc Ninh
CS Thị Trấn Chờ : 0339 652 322 ![]()
CS Đông Tiến: 0342 882 824 ![]()
CS Yên Phụ: 0368 659 048 ![]()
CS Văn Môn: 0393 540 277 ![]()
CS Hòa Tiến: 0965 024 030 ![]()
Thành phần của Viên nén Cebastin 20mg
- Hoạt chất: Ebastine 20mg
- Tá dược: Microcrystalin cellulose, Starch 1500, Crocarmellose natri, Magnesi stearat, Lactose monohydrat, Readilycoat.
Công dụng của Thuốc Cebastin20
Chỉ định
Thuốc Cebastin 20 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
-
Viêm mũi dị ứng (theo mùa hoặc quanh năm), có hoặc không kèm viêm kết mạc dị ứng.
-
Nổi mề đay vô căn mạn tính.
Dược lực học
Ebastin là chất đối kháng với histamin tại thụ thể H1, có tác dụng lâu dài và chọn lọc.
Dược động học
Hấp thu
Sau khi uống, ebastin được hấp thu nhanh và chuyển hóa thành carebastin có hoạt tính dược lý.
Phân bố, chuyển hóa và thải trừ
Sau khi uống một liều duy nhất 20 mg, nồng độ đỉnh trong huyết tương của ebastin là 2,8 ng/ml, trong 1 - 3 giờ và của carebastin là 157 ng/ml.
Thời gian bán thải của carebastin từ 15 - 19 giờ; 66% carebastin được đào thải chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng chất chuyển hóa liên hợp.
Cách dùng Thuốc Cebastin20
Cách dùng
Uống trọn viên thuốc với một ly nước. Có thể uống cùng với thức ăn hoặc không.
Liều dùng
Người lớn
Ngứa nghiêm trọng: Khởi đầu 20 mg/ngày, sau đó 10 mg/ngày khi bớt ngứa.
Viêm mũi dị ứng theo mùa: 20 mg/ngày. Suy gan nhẹ tới vừa tối đa 10 mg/ngày.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Trong các nghiên cứu tiến hành với một liều lượng cao, không có dấu hiệu hoặc triệu chứng có ý nghĩa lâm sàng đã được quan sát lên đến 100 mg cho mỗi ngày một lần. Không có thuốc giải độc đặc cho ebastin.
Trong trường hợp quá liều, rửa dạ dày, giám sát các chức năng quan trọng bao gồm cả điện tâm đồ, và điều trị triệu chứng nên được thực hiện.
Làm gì khi quên 1 liều?
Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc Cebastin 20, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Thường là đau đầu, khô miệng và buồn ngủ. Hiếm khi viêm họng, đau bụng, khó tiêu, mệt mỏi, chảy máu cam, viêm mũi, viêm xoang, buồn nôn và mất ngủ.
Thông báo cho bác sĩ tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Có thể giảm nhẹ các tác dụng phụ của thuốc bằng cách giảm liều.
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
Lưu ý
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Cebastin 20 chống chỉ định với các trường hợp:
Bệnh nhân quá mẫn với các thành phần của thuốc.
Thận trọng khi sử dụng
Hội chứng QT dài, hạ kali máu, đang điều trị với thuốc làm tăng QT hoặc ức chế hệ thống enzym CYP3A4 (nhóm azol, nhóm macrolid). Ebastin nên được sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận hoặc gan nhẹ đến trung bình.
Không nên dùng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Cần tránh dùng cho người đang lái xe và vận hành máy móc do thuốc có thể gây đau đầu, buồn ngủ.
Thời kỳ mang thai
Cebastin 20 có thể qua nhau thai. Không nên dùng thuốc này cho người mang thai.
Thời kỳ cho con bú
Không nên dùng Cebastin 20 cho người cho con bú.
Tương tác thuốc
Kháng histamin H1, thuốc trị loạn nhịp tim, thuốc kháng nấm nhóm azol và kháng sinh nhóm macrolid. Không uống cùng với rượu.
Bảo quản
Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
Để xa tầm tay trẻ em.
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ.
Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc.
Thuốc Cebastin20 Dược 3-2 điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Fatelmed 60mg (Fexofenadin) H3*10 (Viên)
Liên hệ
Thuốc Carsantin 6.25mg Hasan điều trị tăng huyết áp vô căn (3 vỉ x 10 viên)
35,000đ
Thuốc Eperisone 50 cải thiện các triệu chứng tăng trương lực cơ (5 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Viên ngậm Star cough relief OPV giảm triệu chứng ho do kích thích họng và phế quản (2 vỉ x 12 viên)
Liên hệ
Viên ngậm Star cough relief OPV giảm triệu chứng ho do kích thích họng và phế quản (2 vỉ x 12 viên)
Liên hệ
MONTENUZYD 10mg
Liên hệ
MONTENUZYD 10mg
Liên hệ
Viên nén Clarithromycin 500mg Khánh Hòa điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc A.T Loratadin 10 điều trị viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc dị ứng (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc A.T Loratadin 10 là sản phẩm của Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên, có dược chất chính là loratadin. Thuốc được dùng trong các chỉ định kháng viêm, kháng dị ứng...
Thuốc A.T Loratadin 10 m ...
Viên nén Mibeserc 16mg Hasan điều trị chóng mặt, rối loạn tiền đình (3 vỉ x 20 viên)
180,000đ
Thuốc Mibeserc 16mg của công ty Hasan - Dermapharm, thành phần chính Betahistine dihydrochloride 16mg là loại thuốc được sử dụng để điều trị hội chứng Ménière - một tình trạng gây ra bởi tăng áp lự ...
Montelukast 10mg Dopharma
Liên hệ
Montelukast 10mg Dopharma
Liên hệ
Dự phòng và điều trị bệnh hen phế quản mạn tính.
Dự phòng những cơn đau co thắt do phế quản gắng sức ở bệnh nhân ...
Thuốc Coaprovel 150mg/12.5mg Sanofi điều trị tăng huyết áp nguyên phát (2 vỉ x 14 viên)
Liên hệ
Decirid 81mg US Pharma - USP 10 vỉ x 10 viên
Liên hệ
Venice 5MTHF
280,000đ
Venice 5MTHF
280,000đ
Thuốc Glucobay 100 điều trị kết hợp chế độ ăn kiêng cho bệnh nhân đái tháo đường (10 vỉ x 10 viên)
487,000đ
Thuốc Glucobay 100 điều trị kết hợp chế độ ăn kiêng cho bệnh nhân đái tháo đường (10 vỉ x 10 viên)
487,000đ
Glucobay 10 ...
Bột pha uống Vigentin 250mg/31,25mg điều trị nhiễm khuẩn (hộp 12 gói)
Liên hệ
Betamethason 0,05% 15g- VCP
Liên hệ
Betamethason 0,05% 15g- VCP
Liên hệ
Ở người lớn và trẻ nhỏ, kem bôi da ...
Thuốc bột uống Mutecium-M Mekophar điều trị ăn không tiêu, đầy hơi, chướng bụng (30 gói x 1g)
Liên hệ
Thuốc bột uống Mutecium-M Mekophar điều trị ăn không tiêu, đầy hơi, chướng bụng (30 gói x 1g)
Liên hệ
Thuốc Bisoprolol Plus HCT 5/6.25 Savi
Liên hệ
Thuốc Virclath 500mg Quimica điều trị dị ứng, viêm phổi (4 vỉ x 7 viên)
Liên hệ
Brapanto 40Mg hộp 4 vỉ x 7 viên
7,000đ
Janumet 50mg/850mg H4*7
Liên hệ
Janumet 50mg/850mg H4*7
Liên hệ
Thuốc Vashasan MR 35 Hasan điều trị đau thắt ngực (3 vỉ x 30 viên)
Liên hệ
Thuốc Uruso Tab 300mg Daewoong điều trị sỏi mật (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Bình xịt Spiriva Respimat Boehringer điều trị viêm phế quản mạn (30 liều)
Liên hệ
Thuốc Tamiflu Roche điều trị bệnh cúm (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Roswera 10mg
85,000đ
Roswera 10mg
85,000đ
Thuốc Vastarel OD 80mg Servier điều trị đau thắt ngực ổn định (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Kim Tiền Thảo OPC (bao đường)
Liên hệ
Kim Tiền Thảo OPC (bao đường)
Liên hệ
Thuốc Okynzex US Pharma điều trị triệu chứng rối loạn thần kinh, rối loạn trí nhớ, suy giảm tập trung (30 gói x 6g)
Liên hệ
Thuốc Avelox 400mg Bayer điều trị nhiễm khuẩn (1 vỉ x 5 viên)
Liên hệ
Sản phẩm bán chạy



