Thuốc Cebastin20 Dược 3-2 điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Cebastin20 Dược 3-2 điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: Còn hàng
Đổi trả: Đổi trả trong vòng 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Thành phần của Viên nén Cebastin 20mg
- Hoạt chất: Ebastine 20mg
- Tá dược: Microcrystalin cellulose, Starch 1500, Crocarmellose natri, Magnesi stearat, Lactose monohydrat, Readilycoat.
Công dụng của Thuốc Cebastin20
Chỉ định
Thuốc Cebastin 20 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
-
Viêm mũi dị ứng (theo mùa hoặc quanh năm), có hoặc không kèm viêm kết mạc dị ứng.
-
Nổi mề đay vô căn mạn tính.
Dược lực học
Ebastin là chất đối kháng với histamin tại thụ thể H1, có tác dụng lâu dài và chọn lọc.
Dược động học
Hấp thu
Sau khi uống, ebastin được hấp thu nhanh và chuyển hóa thành carebastin có hoạt tính dược lý.
Phân bố, chuyển hóa và thải trừ
Sau khi uống một liều duy nhất 20 mg, nồng độ đỉnh trong huyết tương của ebastin là 2,8 ng/ml, trong 1 - 3 giờ và của carebastin là 157 ng/ml.
Thời gian bán thải của carebastin từ 15 - 19 giờ; 66% carebastin được đào thải chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng chất chuyển hóa liên hợp.
Cách dùng Thuốc Cebastin20
Cách dùng
Uống trọn viên thuốc với một ly nước. Có thể uống cùng với thức ăn hoặc không.
Liều dùng
Người lớn
Ngứa nghiêm trọng: Khởi đầu 20 mg/ngày, sau đó 10 mg/ngày khi bớt ngứa.
Viêm mũi dị ứng theo mùa: 20 mg/ngày. Suy gan nhẹ tới vừa tối đa 10 mg/ngày.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Trong các nghiên cứu tiến hành với một liều lượng cao, không có dấu hiệu hoặc triệu chứng có ý nghĩa lâm sàng đã được quan sát lên đến 100 mg cho mỗi ngày một lần. Không có thuốc giải độc đặc cho ebastin.
Trong trường hợp quá liều, rửa dạ dày, giám sát các chức năng quan trọng bao gồm cả điện tâm đồ, và điều trị triệu chứng nên được thực hiện.
Làm gì khi quên 1 liều?
Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc Cebastin 20, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Thường là đau đầu, khô miệng và buồn ngủ. Hiếm khi viêm họng, đau bụng, khó tiêu, mệt mỏi, chảy máu cam, viêm mũi, viêm xoang, buồn nôn và mất ngủ.
Thông báo cho bác sĩ tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Có thể giảm nhẹ các tác dụng phụ của thuốc bằng cách giảm liều.
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
Lưu ý
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Cebastin 20 chống chỉ định với các trường hợp:
Bệnh nhân quá mẫn với các thành phần của thuốc.
Thận trọng khi sử dụng
Hội chứng QT dài, hạ kali máu, đang điều trị với thuốc làm tăng QT hoặc ức chế hệ thống enzym CYP3A4 (nhóm azol, nhóm macrolid). Ebastin nên được sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận hoặc gan nhẹ đến trung bình.
Không nên dùng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Cần tránh dùng cho người đang lái xe và vận hành máy móc do thuốc có thể gây đau đầu, buồn ngủ.
Thời kỳ mang thai
Cebastin 20 có thể qua nhau thai. Không nên dùng thuốc này cho người mang thai.
Thời kỳ cho con bú
Không nên dùng Cebastin 20 cho người cho con bú.
Tương tác thuốc
Kháng histamin H1, thuốc trị loạn nhịp tim, thuốc kháng nấm nhóm azol và kháng sinh nhóm macrolid. Không uống cùng với rượu.
Bảo quản
Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
Để xa tầm tay trẻ em.
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ.
Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc.
Thuốc Cebastin20 Dược 3-2 điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Fatelmed 180mg (Fexofenadin) H3*10 (Viên)
Liên hệ
Thuốc kháng nấm Fimaconazole (Hộp 1 viên)
Liên hệ
Franlucat 4mg Eloge France 4 vỉ x 7 viên – Trị bệnh hen suyễn
Liên hệ
Soslac tuýp 15g (lọ)
Liên hệ
Soslac tuýp 15g (lọ)
Liên hệ
Dung dịch uống Cynamus CPC1 tiêu nhầy, loãng đàm, giảm ho (4 vỉ x 5 ống)
Liên hệ
Viên nén Osarstad 80 Stella điều trị tăng huyết áp (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Coveram 5mg/5mg Servier điều trị tăng huyết áp (30 viên)
Liên hệ
Thuốc Queitoz-50 Davipharm điều trị tâm thần phân liệt, rối loạn lưỡng cực (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Viên nang cứng Lyrica 75mg Viatris điều trị đau thần kinh, động kinh cục bộ (4 vỉ x 14 viên)
Liên hệ
Viên nang cứng Lyrica 75mg Viatris điều trị đau thần kinh, động kinh cục bộ (4 vỉ x 14 viên)
Liên hệ
Viên ngậm Star Sore Throat OPV không đường điều trị đau họng, viêm họng (2 vỉ x 12 viên)
Liên hệ
Viên nén Ivermectin 3mg hỗ trợ điều trị các bệnh nhiễm giun (1 vỉ x 4 viên)
Liên hệ
Thuốc Ivermectin 3 mg của Công ty An Thiên có thành phần chính là Ivermectin 3mg, là thuốc điều trị giun.
Thuốc Tardyferon B9 Pierre Fabre dự phòng thiếu sắt, acid folic cho phụ nữ có thai (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Tardyferon B9 Pierre Fabre dự phòng thiếu sắt, acid folic cho phụ nữ có thai (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Viên nén Plendil Plus AstraZeneca điều trị tăng huyết áp (30 viên)
Liên hệ
Viên đặt âm đạo Vastad Stella điều trị viêm âm đạo (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Dung dịch xịt mũi Phamy kids
Liên hệ
Dung dịch xịt mũi Phamy kids
Liên hệ
Thuốc Hapacol Blue 500 DHG điều trị đau đầu, đau nửa đầu, đau răng (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Ngâm trĩ T1 - H24 gói
Liên hệ
Thuốc Ngâm trĩ T1 - H24 gói
Liên hệ
Thuốc Distocide Shinpoong Daewoo điều trị sán máng, sán lá gan nhỏ (1 vỉ x 4 viên)
Liên hệ
Thuốc được sử dụng để điều trị sán máng, sán lá gan nhỏ , sán phổi Paragonimus, sán Opisthor ...
Gel bôi trĩ Proctogel
Liên hệ
Gel bôi trĩ Proctogel
Liên hệ
Betaloc 50mg Tablet trị tăng huyết áp, đau thắt ngực và loạn nhịp tim (3 vỉ x 20 viên)
Liên hệ
Điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực, rối loạn nhịp tim
Thuốc Micospray 20mg/ml CPC1HN điều trị nấm bàn chân, nấm da đùi (15ml)
Liên hệ
Thuốc Nexzol 40 giảm các triệu chứng khó chịu như ợ nóng, nóng rát cổ họng
5,000đ
Thuốc hoạt động bằn ...
Viên nén Klamentin 875/125 DHG Pharma điều trị viêm xoang, viêm tai giữa, viêm phế quản (2 vỉ x 7 viên)
Liên hệ
Thuốc Diệp Hạ Châu An Thiên tăng cường chức năng gan (90 viên)
Liên hệ
Siro A.T Ascorbic An Thiên bổ sung vitamin C, phòng và điều trị bệnh scorbut
Liên hệ
Tydol 150mg
Liên hệ
Tydol 150mg
Liên hệ
Viên nén Parokey-30 DaViPharm điều trị bệnh trầm cảm, rối loạn ám ảnh cưỡng bức (6 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Viên nén Parokey-30 DaViPharm điều trị bệnh trầm cảm, rối loạn ám ảnh cưỡng bức (6 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Firstle xin 500 (cephalexin) H10*10
Liên hệ
Kem bôi da Lifedovate Cream 0,05% Hadiphar điều trị các vết long eczema, viêm da (10g)
Liên hệ
Sản phẩm bán chạy



