Thuốc Lopitid 200 Hasan điều trị tăng triglycerid máu nặng (3 vỉ x 10 viên)
60,000đ
Thuốc Lopitid 200 Hasan điều trị tăng triglycerid máu nặng (3 vỉ x 10 viên)
60,000đ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: Còn hàng
Đổi trả: Đổi trả trong 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Thuốc Lopitid 200 là gì?
Kích thước chữ
-
Mặc định
-
Lớn hơn
Thành phần của Thuốc Lopitid 200
Bezafibrate: 200mg
Công dụng của Thuốc Lopitid 200
Chỉ định
Thuốc Lopitid 200 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
Bezafibrat được chỉ định cho bệnh nhân không đáp ứng với chế độ ăn và các biện pháp không dùng thuốc khác (tập thể dục, giảm cân) trong các trường hợp:
- Điều trị tăng triglycerid máu nặng có kèm hoặc không kèm theo giảm HDL.
- Tăng lipid máu hỗn hợp khi thuốc nhóm statin bị chống chỉ định hoặc không dung nạp.
Dược lực học
Nhóm dược lý: Thuốc hạ lipid máu, nhóm fibrat.
Cơ chế tác dụng
Bezafibrat là thuốc hạ lipid máu thuộc nhóm fibrat. Bezafibrat làm giảm lipoprotein tỷ trọng rất thấp và lipoprotein tỷ trọng thấp (VLDL và LDL) và làm tăng lipoprotein tỷ trọng cao (HDL). Hoạt tính của các lipase triglycerid (lipoprotein lipase và hepatic lipoprotein lipase) liên quan đến quá trình chuyển hóa lipoprotein giàu triglycerid tăng lên bởi bezafibrat, làm tăng thủy phân lipoprotein tỷ trọng thấp (chylomicron, VLDL), đồng thời các tiền chất của HDL được hình thành làm tăng tổng hợp HDL. Hơn nữa, sự tổng hợp cholesterol bị giảm do tác dụng của bezafibrat đi kèm với sự kích thích dị hóa lipoprotein qua thụ thể LDL.
Các nghiên cứu cho thấy bezafibrat có hiệu quả trong điều trị tăng lipid máu ở bệnh nhân tiểu đường. Một số trường hợp thấy có lợi trong việc làm giảm đường huyết lúc đói.
Sự giảm đáng kể nồng độ fibrinogen trong huyết thanh đã được quan sát thấy ở bệnh nhân tăng fibrinogen máu đang điều trị với bezafibrat.
Có bằng chứng cho thấy điều trị bằng fibrat có thể làm giảm các biến cố bệnh mạch vành nhưng không cho thấy làm giảm tỉ lệ tử vong trong dự phòng nguyên phát hoặc thứ phát của bệnh tim mạch.
Dược động học
Hấp thu
Bezafibrat được hấp thu nhanh và hoàn toàn qua đường tiêu hóa. Nồng độ đỉnh trong huyết tương khoảng 8 mg/1, đạt được sau 1 - 2 giờ uống liều 200 mg ở người tình nguyện khỏe mạnh.
Phân bố
Bezafibrat liên kết với protein huyết tương khoảng 95%. Thể tích phân bố 17 lít.
Chuyển hóa
50% bezafibrat được chuyển đến thận dưới dạng không đổi, 20% dưới dạng liên hợp với acid glucuronic.
Thải trừ
Bezafibrat chủ yếu thải trừ qua thận. 95% thuốc thải trừ qua thận và 3% qua phân trong vòng 48 giờ.
50% thải trừ dưới dạng thuốc không thay đổi và 20% dưới dạng liên hợp với acid glucuronic.
Độ thanh thải qua thận là 3,4 - 6 V/h, thời gian bán thải khoảng 1 - 2 giờ.
Dược động học ở các đối tượng đặc biệt:
Ở người già, quá trình thải trừ có thể bị thay đổi ở những người bị suy giảm chức năng gan. Bệnh nhân bị bệnh gan (trừ gan nhiễm mỡ) chống chỉ định với bezafibrat.
Ở bệnh nhân lớn tuổi có sự suy giảm chức năng thận theo tuổi tác, liều bezafibrat cần được hiệu chỉnh theo nồng độ creatinin huyết thanh và độ thanh thải creatinin.
Việc giảm liều bezafibrat ở bệnh nhân suy giảm chức năng thận là cần thiết để ngăn ngừa sự tích tụ thuốc và tác dụng không mong muốn.
Do liên kết mạnh với protein huyết tương, bezafibrat không bị thẩm tách trong quá trình lọc máu (màng lọc cuprophan), chống chỉ định bezafibrat với bệnh nhân đang lọc máu.
Cách dùng Thuốc Lopitid 200
Cách dùng
Dùng đường uống, nuốt nguyên viên, không nhai hay nghiền nát viên thuốc, uống sau khi ăn.
Đáp ứng với điều trị thường nhanh, mặc dù quá trình cải thiện triệu chứng có thể diễn ra trong một vài tuần. Nên ngừng điều trị nếu không đạt được đáp ứng đầy đủ trong vòng 3 đến 4 tháng.
Liều dùng
Người lớn: 1 viên/lần x 3 lần/ngày. Ở những bệnh nhân nhạy cảm, việc tăng liều từ từ trong 5 đến 7 ngày có thể giúp tránh những triệu chứng đường tiêu hóa.
Người cao tuổi: Ở người cao tuổi có sự suy giảm chức năng sinh lý thận theo tuổi tác, do đó liều bezafibrat nên được điều chỉnh dựa trên giá trị thanh thải creatinin huyết thanh (xem bệnh nhân suy thận dưới đây).
Bệnh nhân suy giảm chức năng thận:
Bệnh nhân có lọc máu: Chống chỉ định.
Bệnh nhân suy thận, chỉnh liều dựa vào nồng độ creatinin huyết thanh hoặc độ thanh thải creatinin:
- Nồng độ creatinin huyết thanh ≤ 135 mol/l và độ thanh thải creatinin > 60ml/phút, liều dùng là 3 viên/ngày.
- Nồng độ creatinin huyết thanh 136 - 225 umol/l và độ thanh thải creatinin 40 - 60 ml/phút, liều dùng là 2 viên/ngày.
- Nồng độ creatinin huyết thanh 226 - 530 umol/l và độ thanh thải creatinin 15 - 40 ml/phút, liều dùng là 1 viên mỗi 1 hoặc 2 ngày.
- Nồng độ creatinin huyết thanh > 530 umol/l và độ thanh thải creatinin < 15ml/phút: chống chỉ định.
Trẻ em: Bezafibrat không được khuyến cáo ở trẻ em và thanh thiếu niên.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Quá liều
Không có triệu chứng cụ thể nào của quá liều được ghi nhận. Có thể có tiêu cơ vân.
Cách xử trí khi dùng quá liều
Không có thuốc giải độc đặc hiệu, điều trị triệu chứng thích hợp được khuyến cáo trong trường hợp quá liều. Trong trường hợp tiêu cơ vân, phải ngừng sử dụng bezafibrat và theo dõi chức năng thận.
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Làm gì khi quên 1 liều?
Nếu một lần quên dùng thuốc, uống ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều dùng kế tiếp, hãy bỏ qua liều đó, không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc Lopitid 200 bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR):
Các phản ứng có hại được phân nhóm theo tần suất: rất thường gặp (ADR ≥ 1/10), thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10), ít gặp (1/1000 ≤ ADR < 1/100), hiếm gặp (1/10000 ≤ ADR < 1/1000), rất hiếm gặp (ADR < 1/10000) và không rõ tần suất (không ước tính được từ dữ liệu sẵn có).
Rối loạn hệ thống máu và bạch huyết
- Rất hiếm gặp: Xuất huyết giảm tiểu cầu.
Rối loạn miễn dịch
- Ít gặp: Phản ứng quá mẫn.
Thuốc Lopitid 200 Hasan điều trị tăng triglycerid máu nặng (3 vỉ x 10 viên)
60,000đ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Siro Ho Contussin New (Hộp 1 lọ x 100ml) (Lọ)
Liên hệ
Thuốc Eliquis 2.5mg Pfizer phòng ngừa biến cố thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, đột quỵ (20 viên)
Liên hệ
Thuốc Eliquis 2.5mg Pfizer phòng ngừa biến cố thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, đột quỵ (20 viên)
Liên hệ
Thuốc Nexzol 40 giảm các triệu chứng khó chịu như ợ nóng, nóng rát cổ họng
5,000đ
Thuốc hoạt động bằn ...
Rexamine Susp
Liên hệ
Rexamine Susp
Liên hệ
Fatelmed 120mg (Fexofenadin) H3*10 (Viên)
Liên hệ
Điều trị các triệu chứng của viêm mũi dị ứng theo mùa.
Nổi mề đay và mề đay tự phát mạn tính.
Thuốc Coveram 5mg/5mg Servier điều trị tăng huyết áp (30 viên)
Liên hệ
MHAescin 40 trị giãn tĩnh mạch, chống phù nề (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Điều trị thiểu năng tĩnh mạch mãn tính, viêm hoặc giãn tĩnh mạch chân, trĩ
Thuốc No-spa 40mg Sanofi điều trị co thắt cơ trơn, sỏi túi mật, sỏi ống mật (5 vỉ x 10 viên)
900đ
Thuốc mỡ D.E.P Hóa Dược điều trị ghẻ ngứa, ký sinh trùng trên da (8g)
Liên hệ
Thuốc Clindamycin EG 300mg Pymepharco điều trị các bệnh nhiễm khuẩn (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Clindamycin EG được sản xuất bởi công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam. Thuốc điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm, vi khuẩn gram dương kỵ khí gây ra. Thuốc được ...
Bột Emycin DHG 250 điều trị nhiễm khuẩn (24 gói x 1.5g)
Liên hệ
Flutonin 20 (fluoxetin) h5*10
Liên hệ
Flutonin 20 (fluoxetin) h5*10
Liên hệ
Thuốc ORTIZOLE điều trị nhiễm khuẩn amip, Giardia, hay Trichomonas
Liên hệ
Thuốc Okynzex US Pharma điều trị triệu chứng rối loạn thần kinh, rối loạn trí nhớ, suy giảm tập trung (30 gói x 6g)
Liên hệ
Thuốc Savi Tenofovir 300 điều trị nhiễm HIV-1 ở người lớn (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Dung dịch truyền tĩnh mạch Aminoplasmal 5% B.Braun cung cấp amino acid (250ml)
Liên hệ
Ami ...
Bột pha uống Binozyt 200mg/5ml Sandoz điều trị các nhiễm khuẩn, viêm xoang cấp (15ml)
Liên hệ
Lezinsan 5mg (levocetirizine) H5*10
3,000đ
Inflagic H10 - novo - CM (ống)
Liên hệ
Inflagic H10 - novo - CM (ống)
Liên hệ
Dung dịch tiêm Mobic 15mg/1.5ml Boehringer điều trị viêm xương khớp (5 ống x 1.5ml)
Liên hệ
Thuốc Mobic® 15 mg/1,5 ml được chỉ định trong điều trị các triệu chứng ng ...
Thuốc Ibrafen OPV điều trị đau đầu, giảm sốt cho trẻ (60ml)
Liên hệ
Fudareus-H Tuýp 15g - VPC (tuýp)
Liên hệ
Fudareus-H Tuýp 15g - VPC (tuýp)
Liên hệ
Coldflu Stada trị các triệu chứng cảm cúm: sốt, đau và xung huyết mũi (25 vỉ x 4 viên)
Liên hệ
Làm giảm các triệu chứng cảm lạnh và cảm cúm như: sốt, nhức đầu, đau nhức bắp thịt,...
Thuốc Greenliv 140mg Reliv điều trị rối loạn tiêu hóa trong các bệnh về gan, viêm gan cấp và mãn tính (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Rocla 50 Fremed
Liên hệ
Rocla 50 Fremed
Liên hệ
Thuốc Tamiflu Roche điều trị bệnh cúm (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Gastevin 30mg điều trị loét dạ dày tá tràng (2 vỉ x 7 viên)
Liên hệ
Thuốc Zaromax 250mg DHG điều trị nhiễm khuẩn (10 vỉ x 6 viên)
Liên hệ
thuốc bôi Tezkin 10g
20,000đ
thuốc bôi Tezkin 10g
20,000đ
Thuốc Tezkin được sản xuất bởi công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn, có thành phần chính là terbinafin HCl, Tezkin là một kháng nấm phổ rộng giúp điều trị triệt để hầu hết các nấm da, ...
Sản phẩm bán chạy



