Thuốc Miduc (100mg) - Điều trị nấm
Liên hệ
Thuốc Miduc (100mg) - Điều trị nấm
Liên hệ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: Còn hàng
Đổi trả: Đổi trả trong 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Triệu chứng bệnh nấm da thường gặp
Những loại nấm da khác nhau thường gây ảnh hưởng lên những vùng da khác nhau. Những vùng da thường bị nấm da: toàn thân, da đầu, da chân, da đùi, móng tay, móng chân, vùng âm đạo,...
Một số triệu chứng của bệnh nấm da:
- Ngứa da, đau nhức, sưng đỏ hoặc phát ban ở vùng da bị nấm da.
- Da đầu bị bong tróc, nổi vảy đỏ, ngứa, xuất hiện nhiều mảng trắng lớn.
- Mất vị giác và nổi những mảng trắng ở vùng miệng, cổ họng.
- Móng tay, móng chân bị đổi màu, kẽ tay và kẽ chân bị bong tróc, đau rát.
- Da bắt đầu xuất hiện nhiều mảng đỏ, thường có hình bầu dục hoặc hình tròn.
Thành phần của Miduc 100mg (10 viên)
Itraconazol (dưới dạng pellet) 100 mg
Phân tích tác dụng
Itraconazole: là chất triazol tổng hợp, có khả năng điều trị tốt hơn so với Ketoconazole đối với một số nấm. Itraconazole ức chế enzyme phụ thuộc Cytochrome P450 của nấm, từ đó hạn chế sự sinh tổng hợp ergosterol, gây rối loạn chức năng của enzyme liên kết, ảnh hưởng đến sự phát triển và sinh sôi của tế bào nấm.
Liều dùng - cách dùng của Miduc 100mg (10 viên)
Liều dùng
Tùy thuộc vào tình trạng nấm da, người bệnh nên tham khảo liều dùng như sau:
- Nhiễm nấm Cadida âm hộ, âm đạo: uống ngày 2 lần, mỗi lần 2 viên trong trường hợp điều trị 1 ngày. Uống ngày 1 lần, mỗi lần 2 viên trong trường hợp điều trị 3 ngày.
- Nhiễm nấm Cadida ở miệng - cổ họng: uống 1 viên /lần/ngày đối với người bình thường. Đối với người bệnh AIDS/ HIV, giảm bạch cầu trung tính kéo dài, nên uống 2 viên/lần/ngày và điều trị liên tục trong 15 ngày.
- Điều trị nấm móng tay, móng chân: nên uống mỗi ngày 2 lần, mỗi lần 2 viên. Người dùng nên kiên trì điều trị 2-3 đợt, mỗi đợt 7 ngày và thờii gian nghỉ giữa mỗi đợt là 3 tuần.
Cách dùng: uống thuốc sau khi ăn no để đặt hiệu quả tốt nhất.
Xử trí khi quá liều: sử dụng quá liều sẽ gây ra triệu chứng ảnh hưởng đến gan, thận, nên tìm sự hỗ trợ của chuyên viên y tế.
Xử trí khi quên liều: uống tiếp như bình thường và không uống gấp đôi liều lượng bình thường.
Chỉ định của Miduc 100mg (10 viên)
Miduc có những công dụng sau:
- Điều trị bệnh lang ben, nấm ngoài da (da tay, da chân,...)
- Ngăn ngừa nấm Candida ở cổ họng, miệng,...
- Điều trị nhiễm nấm nội tạng Aspergillus và Candida, Cryptococcus, Histoplasma, Paracoccidioides,Sporothrix, Blastomyces.
- Điều trị duy trì cho những người bệnh AIDS, HIV để phòng nhiễm nấm tái phát.
- Phòng ngừa tình trạng nhiễm nấm cho người bệnh trong thời gian bạch cầu trung tính giảm kéo dài.
Đối tượng sử dụng
Sản phẩm chuyên dành cho đối tượng người lớn và trẻ em bị viêm nấm da.
Khuyến cáo
Tác dụng phụ
- Triệu chứng thường gặp: nôn mửa, đau đầu, chóng mặt, buồn ngủ, rối loạn tiêu hóa, khó tiêu, tiêu chảy.
- Triệu chứng ít gặp: dị ứng (ngứa, nổi mày đay, nổi mẩn đỏ,...), tăng men gan, rối loạn kinh nguyệt.
- Triệu chứng hiếm gặp: giảm nồng độ Kali có trong máu.
Tương tác thuốc
Miduc khi tương tác với những loại thuốc dưới đây có thể gây ảnh hưởng đến sức khỏe:
- Thuốc được chuyển hoá bởi enzym cytochrom P450 3A hoặc thuốc hạ cholesteron nhóm ức chế HMG – CoA reductase (Lovastain, Atorvastain, Simvastain) có thể làm tăng nồng độ các thuốc này trong máu.
- Astemisol, Terfenadin, Cisaprid làm rối loạn nhịp tim.
- Các loại thuốc chẹn Calci gây ù tai, phù tai.
- Hoạt chất Isoniazid, Phenytoin, Riphampicin thường làm giảm hàm lượng Itraconazole trong huyết tương.
Chống chỉ định
Thuốc Miduc chống chỉ định cho những trường hợp sau:
- Người mẫn cảm với Itraconazole và bất cứ thành phần nào có trong thuốc Miduc.
- Bệnh nhân dùng đồng thời Miduc với thuốc nhóm chống loạn nhịp, thuốc hạ lipid máu.
- Người bệnh đang điều trị với thuốc có hoạt chất Cisaprid, Triazolam, Terfenadin, Midazolam, Astemizole.
- Bệnh nhân bị suy tim sung huyết, người đã bị nhiễm trùng nấm nặng.
- Phụ nữ mang thai, mẹ sau sinh đang cho con bú.
Bảo quản
- Bảo quản nơi thoáng mát, khô ráo.
- Để tránh xa tầm tay trẻ em.
Nhà sản xuất
Saga Laboratories (Ấn Độ)
Thuốc Miduc (100mg) - Điều trị nấm
Liên hệ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Thuốc xịt mũi Nasonex Bayer điều trị viêm mũi dị ứng (60 liều)
Liên hệ
Viên nén Aescin 40mg Minh Hải điều trị thiểu năng tĩnh mạch, tụ máu (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Alavir 25mg – Điều trị bệnh viêm gan B mạn tính
Liên hệ
Viên nén NifeHexal 30 LA Sandoz điều trị tăng huyết áp (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Alfavir Tablet Incepta điều trị viêm gan B mạn tính (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Geotonik bổ sung Vitamin, khoáng chất (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Dung dịch uống Cynamus CPC1 tiêu nhầy, loãng đàm, giảm ho (4 vỉ x 5 ống)
Liên hệ
Thuốc Metpredni 4 A.T kháng viêm, điều trị viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Metpredni 4 A.T kháng viêm, điều trị viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Althax 120mg Mediplantex hỗ trợ điều trị viêm mũi dị ứng, nhiễm khuẩn hô hấp (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Althax 120mg Mediplantex hỗ trợ điều trị viêm mũi dị ứng, nhiễm khuẩn hô hấp (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Cocilone Brawn 1mg phòng và trị gout cấp (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Coversyl 10mg Servier điều trị tăng huyết áp (30 viên)
Liên hệ
Thuốc Coversyl chứa hoạt chất perindopril thuộc nhóm thuốc ức chế men chuyển dùng trong điều trị các bênh lý tim mạch: Tăng huyết áp, suy tim sung huyết và bệnh động mạch vành ổn định. ...
Agi-Bromhexine 16mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Liên hệ
Nhà sản xuất: Agimexpharm
Hoạt chất:
Hoạt chất: Bromhexin hydroclorid 16mg
Chỉ định: Rối loạn tiết dịch phế quản, nhất là trong viêm phế quản cấp tính, đợt cấp tính của viêm ph ...
Thuốc Fluvastatin 40mg điều trị rối loạn mỡ máu (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Novothym H10 ống
Liên hệ
Novothym H10 ống
Liên hệ
Tydol 80mg
Liên hệ
Tydol 80mg
Liên hệ
Viên nhai Fegem - 100 H10*10 (Hộp)
Liên hệ
Thuốc có dạng viên nhai vị socola. ...
Dung dịch Duvita 1000mg/8ml CPC1HN hỗ trợ điều trị các triệu chứng rối loạn khó tiêu (4 vỉ x 5 ống)
Liên hệ
Dung dịch Duvita 1000mg/8ml CPC1HN hỗ trợ điều trị các triệu chứng rối loạn khó tiêu (4 vỉ x 5 ống)
Liên hệ
Thuốc Klacid Forte 500mg Abbott điều trị nhiễm trùng đường hô hấp (14 viên)
Liên hệ
Khí dung Flixotide 125mcg GSK điều trị hen phế quản (120 liều)
Liên hệ
Thuốc Tavanic 500mg Sanofi điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn (1 vỉ x 5 viên)
Liên hệ
COLOCOL sachet 250 H12g
3,000đ
COLOCOL sachet 250 H12g
3,000đ
Lixidin lọ 30ml (Lọ)
Liên hệ
Lixidin lọ 30ml (Lọ)
Liên hệ
✔️ Hiệu quả kép: Điều trị kết hợp nguyên nhân và triệu chứng
✔️ Diệt sạch vi khuẩn, virus. Hiệu quả lên tới 48 giờ ...
Thuốc BisacodylDHG điều trị táo bón, thải sạch ruột (4 vỉ x 25 viên)
Liên hệ
Thuốc Clarithromycin 500mg điều trị nhiễm trùng
Liên hệ
Maxxmucous-CC 375
Liên hệ
Maxxmucous-CC 375
Liên hệ
Maxxmucous-CC 375 là thuốc được dùng điều trị trong bệnh đường hô hấp và giúp tiêu chất nhầy hiệu quả cho bệnh nhân. Maxxmucous-CC 375 được nghiên cứu và sản xuất bởi công ty cổ phần dược phẩm Ampha ...
Thuốc Meiact 200mg điều trị viêm amidan, viêm họng cấp tính, viêm xoang xương hàm (2 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Meiact 200mg điều trị viêm amidan, viêm họng cấp tính, viêm xoang xương hàm (2 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Acehasan 200 làm loãng đờm trong các bệnh phế quản - phổi cấp và mãn tính (30 gói)
2,000đ
Befenxim 50mg/5ml lọ 90ml
Liên hệ
Befenxim 50mg/5ml lọ 90ml
Liên hệ
Sản phẩm bán chạy



