Thuốc Moxydar 1500mg Grimberg điều trị đau thực quản, dạ dày (5 vỉ x 6 viên)
Liên hệ
Thuốc Moxydar 1500mg Grimberg điều trị đau thực quản, dạ dày (5 vỉ x 6 viên)
Liên hệ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: còn hàng
Đổi trả: đổi trả trong vòng 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Thành phần
Trong mỗi viên nén 1.565g chứa:
| Thành phần hoạt chất | Hàm lượng |
| Nhôm oxid hydrat - hoá | 500mg |
| Magnesi hydroxid | 500mg |
| Nhôm phosphat hydrat - hóa | 300mg |
| Gôm Guar | 200mg |
Tá dược: Natri cyclamate, Natri saccharinat, magnesi stearate, hương bạc hà.
Công dụng của Thuốc Moxydar 1500mg
Chỉ định
Thuốc Moxydar được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
-
Điều trị triệu chứng đau do bệnh ở thực quản, dạ dày, tá tràng.
-
Điều trị triệu chứng của bệnh trào ngược dạ dày - thực quản.
Dược lực học
Moxydar kết hợp ba thành phần khoáng chất có tác dụng kháng acid với một thành phần có nguồn gốc từ thực vật có tính kháng acid nhẹ và có tính đệm giữa 11 và 1 để chuẩn bị hình thành hỗn dịch.
Moxydar có các đặc tính như sau:
-
Tính kháng acid chủ yếu do tính đệm trên 1 quãng pH rộng với 3 vùng pH chủ yếu: 3.5, 2.0-1.5, 1.0.
-
Khả năng hấp thụ các muối mật và lysolécithines. Khả năng này có tác dụng trong môi trường kiềm (đường ruột).
-
Tác dụng chống loét.
Dược động học
Không có dữ liệu.
Cách dùng Thuốc Moxydar 1500mg
Hãy luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi quyết định dùng thuốc.
Cách dùng
Dùng đường uống.
Hòa tan một viên thuốc trong nửa ly nước.
Liều dùng
Điều trị triệu chứng đau do bệnh ở thực quản, dạ dày, tá tràng:
-
Một viên khi có cơn đau, không quá 4 lần mỗi ngày.
Điều trị triệu chứng của bệnh trào ngược dạ dày - thực quản:
-
Trong giai đoạn tấn công: 1 viên x 3 lần mỗi ngày sau 3 bữa ăn và 1 viên bổ sung khi đau, uống trong 4 đến 6 tuần.
-
Trong điều trị duy trì: 1 viên khi có cơn đau.
Làm gì khi quá liều?
Không có báo cáo về dùng quá liều.
Trong trường hợp khẩn cấp hoặc quá liều, gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Ngoài ra, bạn cần ghi lại và mang theo danh sách những loại thuốc bạn đã dùng, bao gồm cả thuốc kê toa và thuốc không kê toa.
Làm gì khi quên liều?
Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy uống càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và uống liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không uống gấp đôi liều đã quy định.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn như:
-
Rối loạn vận chuyển ruột (tiêu chảy và táo bón ).
-
Liên quan đến nhôm: Mất phospho trong trường hợp sử dụng kéo dài hoặc liều dùng cao.
Trong quá trình sử dụng thuốc, nếu nhận thấy cơ thể xuất hiện những phản ứng bất thường, những phản ứng có khả năng làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe, người bệnh cần ngưng sử dụng thuốc.
Bên cạnh đó bạn cần nhanh chóng đến bệnh viện và báo ngay với bác sĩ chuyên khoa về tình trạng sức khỏe của bạn ở hiện tại. Khi đó các bác sĩ sẽ tiến hành kiểm tra và đề ra những phương pháp xử lý phù hợp tránh gây nguy hiểm.
Lưu ý
Chống chỉ định
Thuốc chống chỉ định trong những trường hợp sau:
-
Liên quan đến magnesi: Suy thận nặng.
-
Dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng khi dùng thuốc
Trên bệnh nhân suy thận và thẩm phân dài hạn, cần lưu ý đến hàm lượng nhôm nguy cơ bệnh lý não).
Cần lưu ý đến sự hiện diện của các ion nhôm và magnesi có thể ảnh hưởng đến sự vận chuyển trong ruột:
Các muối nhôm là nguyên nhân gây táo bón, có thể làm tăng thêm triệu chứng táo bón điển hình trong thai kỳ; ở liều cao chúng có thể gây cạn kiệt phospho (trừ phosphat nhôm). Sự hấp thụ ion nhôm có thể xem là ở mức tối thiểu và không có nguy cơ gây quá liều trong cơ thể nếu liều dùng được hạn chế trong mỗi ngày và trong thời gian điều trị, nhưng nguy cơ sẽ thành hiện thực nếu không tôn trọng những biện pháp đề phòng nói trên và nhất là trong trường hợp mẹ bị suy thận: Nguy cơ ngộ độc nhôm ở thai nhi và trẻ sơ sinh.
Muối magnesi có thể gây tiêu chảy; dùng liều cao và kéo dài sẽ có nguy cơ tăng magnesi – máu.
Sử dụng đúng liều, không nên tự ý tăng hay giảm liều, vì như thế có thể gây ra các phản ứng quá mẫn, hoặc làm giảm hiệu quả điều trị sản phẩm.
Bệnh nhân không tự ý dừng sản phẩm mà phải nghe theo lời khuyên của bác sĩ, nên giảm dần liệu lượng, việc tự ý dừng sản phẩm có thể gây giảm miễn dịch của cơ thể, và có thể làm tăng triệu chứng của một số bệnh.
Khi ngưng sử dụng sản phẩm cần giảm từ từ, không nên dừng đột ngột. Không nên bỏ quá 2 liều liên tiếp.
Thuốc Moxydar 1500mg Grimberg điều trị đau thực quản, dạ dày (5 vỉ x 6 viên)
Liên hệ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Viên nén Neni 800 DHG điều trị triệu chứng chóng mặt, nhức đầu, mê sảng nặng (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Viên nén Neni 800 DHG điều trị triệu chứng chóng mặt, nhức đầu, mê sảng nặng (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Medlon 16 DHG Pharma chống viêm, giảm miễn dịch trong viêm khớp, lupus ban đỏ (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Medlon 16 DHG Pharma chống viêm, giảm miễn dịch trong viêm khớp, lupus ban đỏ (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Coaprovel 150mg/12.5mg Sanofi điều trị tăng huyết áp nguyên phát (2 vỉ x 14 viên)
Liên hệ
Thuốc Entecavir Stella 0.5mg điều trị viêm gan B mạn tính (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Oralegic H10ống* 5ml (fexo) 6mg/ml
Liên hệ
Mentarelax giúp phòng chống và giảm trầm cảm ( hộp 3 vỉ x 10 viên )
Liên hệ
Viên nén Clarithromycin 500mg Khánh Hòa điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Viên nén Nifedipin T20 retard Stella dự phòng đau thắt ngực, điều trị tăng huyết áp (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Hagizin DHG điều trị dự phòng đau nửa đầu, chóng mặt, hoa mắt (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc mỡ tra mắt Oflovid Ophthalmic ointment Santen điều trị viêm bờ mi, viêm túi lệ, lẹo (3.5g)
Liên hệ
Thuốc mỡ tra mắt Oflovid Ophthalmic ointment Santen điều trị viêm bờ mi, viêm túi lệ, lẹo (3.5g)
Liên hệ
Thuốc Carsantin 6.25mg Hasan điều trị tăng huyết áp vô căn (3 vỉ x 10 viên)
35,000đ
Thuốc Bivantox 200 tab. Pharbaco điều trị đau dây thần kinh, rối loạn cảm giác ở người tiểu đường (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Amitriptylin 25mg Danapha điều trị trầm cảm (100 viên)
Liên hệ
Laroscorbine 1g/5ml - Bayer
Liên hệ
Laroscorbine 1g/5ml - Bayer
Liên hệ
Thuốc Betaloc Zok 50mg AstraZeneca điều trị tăng huyết áp (2 vỉ x 14 viên)
Liên hệ
Seretide Evohaler DC 25/250 Gsk
Liên hệ
Seretide Evohaler DC 25/250 Gsk
Liên hệ
Thuốc Seretide là sản phẩm của Công ty GlaxoSmithKline (GSK), thành phần chính là salmeterol và fluticason. Thuốc dùng điều trị bệnh hen phế quản và bệnh tắc nghẽn phổi mạn tính. ...
Viên đặt Lacves H2*5
Liên hệ
Viên đặt Lacves H2*5
Liên hệ
Thuốc bôi Baribit Bio-Labs điều trị các bệnh ngoài da (15g)
53,000đ
Tenafin 1% VCP 15g - Kem trị nấm ngoài da
Liên hệ
Trichophyton (như T. rubum, T. mentagrophytes, T. verrucosum, T. violaceum).
Microsporum ...
Thuốc Pruzena Davipharm điều trị buồn nôn và nôn mửa trong thai kỳ (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Viên ngậm Star Sore Throat OPV không đường điều trị đau họng, viêm họng (2 vỉ x 12 viên)
Liên hệ
Viên nén NifeHexal 30 LA Sandoz điều trị tăng huyết áp (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Kem bôi da Skintason(Mometasone 01%)-VCP 15g
Liên hệ
Brapanto 40Mg hộp 4 vỉ x 7 viên
7,000đ
Thuốc Bisoprolol Plus HCT 5/6.25 Savi
Liên hệ
Deginal (Hộp 1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Deginal (Hộp 1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Insulatard 100 IU/ml
Liên hệ
Insulatard 100 IU/ml
Liên hệ
Thuốc Fosamax Plus 70mg/2800IU MSD điều trị loãng xương (1 vỉ x 4 viên)
Liên hệ
Dung dịch uống Atisalbu An Thiên điều trị cơn hen, ngăn cơn co thắt phế quản (30 ống x 5ml)
Liên hệ
Atisalbu là sản phẩm của Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên với dược chất chính là Salbutamol được sử dụng trong việc điều trị cơn hen, ngăn cơn co thắt phế quản do gắng sức, điều trị tắc nghẽn đườn ...
Sản phẩm bán chạy



