Renaxib 200mg ( Celecobxib) H3*10 (Viên)
Liên hệ
Renaxib 200mg ( Celecobxib) H3*10 (Viên)
Liên hệ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: còn hàng
Đổi trả: Đổi trả trong 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Thành phần
Renaxib 200mg có chứa các thành phần:
- Celecoxib 200 mg
- Tá dược vừa đủ.
Cơ chế tác dụng của thuốc
Celecoxib là thuốc có tác dụng chống viêm không steroid giúp giảm đau, hạ sốt. Cơ chế tác dụng của Celecoxib là ức chế COX-2 do đó làm tổng hợp prostaglandin nhờ việc giảm sự tạo thành các tiền chất của nó. Celecoxib không ức chế COX-1 do đó nguy cơ gây tác dụng phụ trên đường tiêu hóa ít xảy ra.
Dược động học
- Hấp thu: Celecoxib được hấp thu nhanh sau khi uống và đạt nồng độ tối đa sau 3 giờ, nếu dùng sau bữa ăn giàu chất béo thì thời gian bị kéo dài thêm 1-2 giờ.
- Phân bố: Thuốc được phân bố nhiều ở mô và đạt thể tích ở trạng thái ổn định là 400 lít với 97% gắn với protein huyết tương.
- Chuyển hóa: Thuốc được chuyển hóa thành chất không hoạt tính nhớ isoenzym P450 2C9 tại gan.
- Thải trừ: Celecoxib được bài tiết qua nước tiểu và phân lần lượt là 27 và 57% dưới dạng không đổi là 3%. Thời gian bán thải của thuốc là 11 giờ.
Công dụng – Chỉ định
Renaxib 200 được dùng trong điều trị:
- Viêm khớp dạng thấp ở người lớn.
- Đau cấp tính kể cả sau nhổ răng hay đau sau phẫu thuật.
- Thống kinh nguyên phát.
- Triệu chứng thoái hóa khớp ở người lớn.
- Điều trị bổ trợ giảm số lượng polyp trong liệu pháp thông thường điều trị polyp dạng tuyến đại trực tràng.
-
Liều dùng – Cách sử dụng Renaxib 200
Liều dùng
- Thoái hóa xương khớp: liều thông thường 200 mg/ngày, chia thành 1-2 lần uống mỗi ngày. Tối đa 200mg/lần x 2 lần/ngày.
- Viêm khớp dạng thấp ở người lớn: liều thông thường 100-200 mg/lần x 2 lần/ngày, tối đa 400mg/làn x 2 lần/ngày.
- Polyp đại trực tràng: 400 mg/lần x 2 lần/ngày.
- Thống kinh:400 mg/lần, các liều tiếp theo 200mg/ngày.
Cách dùng
- Renaxib 200 dùng theo đường uống.
- Uống Renaxib 200 vào bữa ăn để tăng hấp thu thuốc.
Chống chỉ định
Chống chỉ định Renaxib 200 cho những bệnh nhân:
- Bệnh nhân dị ứng, mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.
- Suy gan nặng.
- Suy tim nặng.
- Suy thận nặng.
- Người mẫn cảm với sulforamid.
- Viêm ruột.
- Tiền sử bị mày đay, hen, phản ứng dị ứng khác sau khi dùng thuốc NSAIDs.
Tác dụng không mong muốn
- Thường gặp: khó tiêu, nổi ban, đau bụng, ỉa chảy, mất ngủ, nhức đầu, chóng mặt, buồn nôn, đầy hơi, viêm mũi, viêm họng, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, viêm xoang.
- Hiếm gặp: ngất, bệnh sỏi mật, suy tim, tắc ruột, viêm tĩnh mạch huyết khối, tai biến mạch máu não, mất điều hòa, viêm gan, giảm đường huyết, viêm thận ke,x suy thận cấp, viêm da tóc, phản ứng kiểu phản vệ, phù mạch, suy thận cấp, thiếu máu không tái tạo, giảm toàn thể huyết cầu,..
- Trong quá trình dùng Renaxib 200 nếu bệnh nhân gặp bất kì tác dụng phụ nào thì cần thông báo cho bác sĩ.
Renaxib 200mg ( Celecobxib) H3*10 (Viên)
Liên hệ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Silymarin 117mg H3*10 - AT (Hộp)
140,000đ
Silymarin 117mg H3*10 - AT (Hộp)
140,000đ
A.T Silymarin 117mg là sản phẩm giúp hỗ trợ điều trị bệnh viêm gan mạn tính, xơ gan, và tổn thương gan do nhiễm độc hiệu quả. Sản phẩm chứa Silymarin (Chiết xuất Cardus marianus) do Công ty Cổ phần ...
Viên nén Micardis Plus 40/12,5mg Boehringer điều trị tăng huyết áp vô căn (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Dung dịch nhỏ tai Candid Glenmark điều trị nhiễm nấm tai (15ml)
Liên hệ
Viên nén Nifedipin T20 retard Stella dự phòng đau thắt ngực, điều trị tăng huyết áp (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Bluemoxi 400mg Bluepharma điều trị nhiễm khuẩn (7 viên)
Liên hệ
Gel bôi ngoài da Erylik điều trị tại chỗ mụn trứng cá mức độ trung bình (30g)
Liên hệ
Thuốc Amlor 5mg Pfizer điều trị tăng huyết áp, thiếu máu cơ tim (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Gel bôi ngoài da Tazoretin điều trị mụn trứng cá vừa và nhẹ (30g)
66,000đ
Thuốc Stadnolol 50 Stella điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực mạn tính ổn định (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc dùng để điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực mạn tính ổn định, loạn ...
Simaltrin 50 (sitagliptin)
Liên hệ
Simaltrin 50 (sitagliptin)
Liên hệ
Thuốc Sylhepgan
Liên hệ
Thuốc Sylhepgan
Liên hệ
Cynamus 75mg/1ml H20 ống (carbocistein)
Liên hệ
Thuốc A.T Loratadin 10 điều trị viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc dị ứng (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc A.T Loratadin 10 là sản phẩm của Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên, có dược chất chính là loratadin. Thuốc được dùng trong các chỉ định kháng viêm, kháng dị ứng...
Thuốc A.T Loratadin 10 m ...
Thuốc nhỏ mắt, mũi, tai Polydeson Vidipha điều trị viêm kết mạc, viêm mí mắt, viêm xoang (5ml)
Liên hệ
Thuốc nhỏ mắt, mũi, tai Polydeson Vidipha điều trị viêm kết mạc, viêm mí mắt, viêm xoang (5ml)
Liên hệ
Siro New Ameflu Night Time OPV giảm các triệu chứng cảm lạnh (60ml)
Liên hệ
Thuốc Givet 4mg trị hen phế quản mạn tính (20 gói x 4mg)
Liên hệ
Antirova plus - Thuốc kháng sinh hiệu răng
Liên hệ
Thuốc Syndopa 275 Sun Pharma điều trị triệu chứng bệnh Parkinson (5 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Lisanolona 80mg/2ml Thuốc tiêm tác động lên hệ miễn dịch (hộp 5 ống x 2ml)
Liên hệ
Thuốc hít Breztri 160/7.2/5mcg Astrazeneca giảm co thắt phế quản (120 liều)
Liên hệ
Thuốc Cefprozil 500-US điều trị nhiễm khuẩn (1 vỉ x 10 viên)
185,000đ
Thuốc Haloperidol 1.5mg Danapha điều trị các trạng thái kích động tâm thần, vận động (10 vỉ x 25 viên)
Liên hệ
Thuốc Clarithromycin 500mg điều trị nhiễm trùng
Liên hệ
Bột Hagimox 250 DHG điều trị nhiễm khuẩn (24 gói)
Liên hệ
Gel bôi da Nidal Ampharco kháng viêm và giảm đau xương khớp (30g)
25,000đ
Bột pha uống Bostolox 100mg kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn (hộp 24 gói)
Liên hệ
Thuốc Atovze 20/10 Savi điều trị tăng cholesterol máu nguyên phát (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Asentra 50mg KRKA điều trị trầm cảm, rối loạn lo âu cộng đồng (4 vỉ x 7 viên)
Liên hệ
Sản phẩm bán chạy



