Thuốc Halcort-6 Davipharm kháng viêm, trị viêm khớp dạng thấp, điều trị sốc phản vệ, hen (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Halcort-6 Davipharm kháng viêm, trị viêm khớp dạng thấp, điều trị sốc phản vệ, hen (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: còn hàng
Đổi trả: Đổi trả trong vòng 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Thuốc Halcort-6 là gì?
Kích thước chữ
-
Mặc định
-
Lớn hơn
Công dụng của Thuốc Halcort-6
Chỉ định
Thuốc Halcort 6 mg được chỉ định điều trị các bệnh lý đôi khi có thể cần điều trị bằng glucocorticoid, bao gồm:
- Sốc phản vệ, hen, phản ứng mẫn cảm nghiêm trọng.
- Viêm khớp dạng thấp, viêm khớp thiếu niên mãn tính, đau đa cơ do thấp khớp.
- Lupus ban đỏ toàn thân, viêm da cơ, bệnh mô liên kết hỗn hợp (ngoài xơ cứng hệ thống), viêm đa động mạch nút, bệnh sarcoid.
- Pemphigus, bọng nước dạng pemphigoid, da mủ hoại tử.
- Hội chứng thận hư có tổn thương tối thiểu, viêm thận kẽ cấp.
- Thấp tim.
- Viêm loét đại tràng, bệnh Crohn.
- Viêm màng bồ đào, viêm dây thần kinh thị giác.
- Thiếu máu tan máu tự miễn, ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát.
- Bệnh bạch cầu cấp thể lympho, u lympho ác tính, đa u tuỷ.
- Ức chế miễn dịch trong cấy ghép.
Dược lực học
Mã ATC: H02AB13.
Nhóm dược lý: Nhóm glucocorticoid.
Deflazacort là một glucocorticoid. Tác dụng kháng viêm và ức chế miễn dịch của nó được dùng trong điều trị nhiều bệnh và có thể so sánh được với thuốc kháng viêm steroid khác.
Nghiên cứu lâm sàng cho thấy tỷ lệ hoạt lực của deflazacort với prednisolon là 0,69 - 0,89.
Dược động học
Sau khi uống, deflazacort được hấp thu tốt và được chuyển hoá ngay lập tức bởi enzym esterase trong huyết tương thành chất chuyển hoá có hoạt tính (D 21-OH).
Chất chuyển hoá này đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau 1,5 đến 2 giờ. 40% chất chuyển hoá gắn với protein huyết tương và không có ái lực với transcortin (globulin gắn corticosteroid).
Thời gian bán thải trung bình trong huyết tương của D 21-OH là 1,1 - 1,9 giờ.
Thuốc được thải trừ chủ yếu qua thận, 70% liều uống được thải trừ qua đường tiểu, 30% còn lại được thải trừ qua phân.
D 21-OH được chuyển hoá mạnh, chỉ có 5% chất thải trừ qua đường tiểu dưới dạng D 21-OH. Chất chuyển hoá của D 21-OH, deflazacort 6-beta-OH, chiếm 1/3 lượng bài tiết qua đường tiểu.
Cách dùng Thuốc Halcort-6
Cách dùng
Thuốc Halcort 6 mg được dùng đường uống.
Liều dùng
Deflazacort là một glucocorticoid dẫn xuất của prednisolon và deflazacort 6 mg có tác dụng kháng viêm tương đương với prednisolon hoặc prednison 5 mg.
Liều dùng thay đổi tuỳ theo loại bệnh và người dùng. Trong những trường hợp nặng và nguy hiểm tính mạng, liều cao deflazacort có thể được sử dụng.
Khi deflazacort sử dụng trong thời gian dài trên những bệnh mãn tính tương đối lành tính, nên duy trì liều thấp nhất có thể. Liều dùng có thể tăng khi bị stress hoặc bệnh tăng nặng.
Liều dùng nên được điều chỉnh tuỳ theo cá nhân, chẩn đoán, mức độ nặng của bệnh, đáp ứng và dung nạp của bệnh nhân. Nên dùng liều thấp nhất có tác dụng mong muốn.
Người lớn
Trong rối loạn cấp, có thể dùng liều deflazacort lên đến 120 mg/ngày để khởi đầu. Liều duy trì trong hầu hết trường hợp trong khoảng 3 - 18 mg/ngày.
Những phác đồ bên dưới là hướng dẫn gợi ý:
Viêm khớp dạng thấp
Liều duy trì thường trong khoảng 3 - 18 mg/ngày. Nên sử dụng liều nhỏ nhất có tác dụng và tăng liều nếu cần thiết.
Hen phế quản
Trong điều trị cơn cấp tính, có thể cần phải dùng liều cao 48 - 72 mg/ngày dựa trên mức độ nặng và giảm liều từ từ khi đã kiểm soát được cơn cấp. Trong điều trị duy trì, nên giảm liều xuống liều thấp nhất có thể kiểm soát triệu chứng.
Các bệnh lý khác
Liều duy trì là liều nhỏ nhất có tác dụng lâm sàng. Liều khởi đầu có thể được ước tính dựa trên tỷ lệ 5 mg prednison hoặc prednisolon tương ứng với 6 mg deflazacort.
Bệnh nhân suy gan
Nồng độ trong máu của deflazacort có thể tăng lên. Do đó liều duy trì nên được điều chỉnh cẩn thận, sử dụng liều nhỏ nhất có hiệu quả.
Bệnh nhân suy thận
Ở người suy thận, không có thận trọng đặc biệt nào khác ngoài những thận trọng như khi điều trị bằng glucocorticoid.
Người cao tuổi
Ở người cao tuổi không có thận trọng đặc biệt nào khác ngoài những thận trọng như khi điều trị bằng glucocorticoid.
Những tác dụng không mong muốn của corticosteroid toàn thân thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn trên người cao tuổi.
Trẻ em
Có ít dữ liệu lâm sàng trên trẻ em. Chỉ định như người lớn, nhưng đặc biệt chú ý phải dùng liều nhỏ nhất có tác dụng. Nên sử dụng cách ngày.
Liều thường trong khoảng 0,25 - 1,5 mg/kg/ngày.
Một số hướng dẫn về liều:
Viêm khớp thiếu niên mãn tính
Liều duy trì thường khoảng 0,25 - 1,0 mg/kg/ngày.
Hội chứng thận hư
Liều khởi đầu thường là 1,5 mg/kg/ngày sau đó là chỉnh liều giảm xuống theo đáp ứng lâm sàng.
Hen suyễn
Dựa trên tỷ lệ hoạt lực của thuốc, liều khởi đầu khoảng 0,25 - 1,0 mg/kg deflazacort dùng cách ngày.
Ngừng deflazacort
Ở bệnh nhân sử dụng dùng corticosteroid toàn thân nhiều hơn liều sinh lý (khoảng 9 mg/ngày hoặc tương đương) trong hơn 3 tuần, không nên ngừng thuốc đột ngột.
Thuốc Halcort-6 Davipharm kháng viêm, trị viêm khớp dạng thấp, điều trị sốc phản vệ, hen (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Siro Olesom Gracure điều trị bệnh hô hấp cấp và mãn tính, viêm phế quản (100ml)
Liên hệ
Thuốc tiêm Cerebrolysin 10ml điều trị rối loạn trí nhớ, sa sút trí tuệ (1 vỉ x 5 ống x 10ml)
Liên hệ
Thuốc tiêm Cerebrolysin 10ml điều trị rối loạn trí nhớ, sa sút trí tuệ (1 vỉ x 5 ống x 10ml)
Liên hệ
Sa sút trí tuệ do mạch máu não, Alzheimer, Chấn thương sọ não
Thuốc Zentel Albendazole 200mg GSK điều trị các loại giun đường ruột nhạy cảm (1 vỉ x 2 viên)
Liên hệ
Thuốc Zentel Albendazole 200mg GSK điều trị các loại giun đường ruột nhạy cảm (1 vỉ x 2 viên)
Liên hệ
SaVi Esomeprazol 40mg
Liên hệ
SaVi Esomeprazol 40mg
Liên hệ
Berberin Baby Lọ-60ml(Lọ)
Liên hệ
Berberin Baby Lọ-60ml(Lọ)
Liên hệ
nước uống có nhiễm khuẩn, viêm đường hô hấp gây tiêu chảy.
*Ngươi có hội chứng nhiễm khuẩn ruột. ...
Cốm Pabemin 325 Pharimexco điều trị sốt từ nhẹ đến vừa, cảm lạnh, ho, sổ mũi (30 gói)
Liên hệ
Thuốc Tavanic 500mg Sanofi điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn (1 vỉ x 5 viên)
Liên hệ
Dung dịch uống Sallet Hà Nam điều trị hen phế quản, viêm phế quản (10 ống x 5ml)
Liên hệ
Thuốc Hytinon 500mg Korea United điều trị bệnh bạch cầu mạn tính dòng tủy (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Dung dịch Berodual Boehringer hỗ trợ giãn phế quản (20ml)
Liên hệ
Viên nén Nifedipin T20 retard Stella dự phòng đau thắt ngực, điều trị tăng huyết áp (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc kháng sinh Virfarnir 150 hộp 3 vỉ x 10 viên
Liên hệ
Thuốc Glisan 30 MR Hasan điều trị đái tháo đường típ 2 (10 vỉ x 30 viên)
Liên hệ
Thuốc Lincomycin 500mg Stada điều trị nhiễm khuẩn tai mũi họng, phế quản, phổi (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Lincomycin 500mg Stada điều trị nhiễm khuẩn tai mũi họng, phế quản, phổi (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc nước Cortonyl OPC chỉ định trợ tim, ngất do suy tim, mất ngủ, lao lực (25ml)
Liên hệ
Novolinda 30ml - novo (Lọ)
Liên hệ
Novolinda 30ml - novo (Lọ)
Liên hệ
Viên nén Janumet XR 100mg/1000mg MSD điều trị đái tháo đường típ 2 (28 viên)
Liên hệ
Asigastrogit thuộc nhóm thuốc điều trị tiêu chảy, viêm loét đại tràng.
Liên hệ
Soslac tuýp 15g (lọ)
Liên hệ
Soslac tuýp 15g (lọ)
Liên hệ
Thuốc Glucobay 100 điều trị kết hợp chế độ ăn kiêng cho bệnh nhân đái tháo đường (10 vỉ x 10 viên)
487,000đ
Thuốc Glucobay 100 điều trị kết hợp chế độ ăn kiêng cho bệnh nhân đái tháo đường (10 vỉ x 10 viên)
487,000đ
Glucobay 10 ...
Mibeviru (aciclovir) 400m H10*5
Liên hệ
Mibeviru (aciclovir) 400m H10*5
Liên hệ
Renaxib 200mg ( Celecobxib) H3*10 (Viên)
Liên hệ
Viêm khớp dạng thấp ở người lớn.
Đau cấp tính kể cả sau nhổ răng hay đau sau phẫu thuật.
Thống kinh nguyên phát.
Triệu chứng thoái hóa khớp ở người lớn.
Điều ...
DolAPC H5*4
Liên hệ
DolAPC H5*4
Liên hệ
Kim Tiền Thảo OPC (bao đường)
Liên hệ
Kim Tiền Thảo OPC (bao đường)
Liên hệ
Thuốc điều trị Parkinson Sanofi Artane 2mg 50 viên
Liên hệ
Làm giảm hội chứng ngoại tháp do thuốc như thioxanthen, phenothiazin, butyrophenon nhưng không ...
Thuốc Rinedif 300mg
Liên hệ
Thuốc Rinedif 300mg
Liên hệ
Thuốc Savi Trimetazidine 35MR điều trị đau thắt ngực (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Viên nén Biseptol 480mg điều trị nhiễm khuẩn (1 vỉ x 20 viên)
2,850đ
Ceepro - 500 ( Ciprofloxacin) H10*10 (Viên)
Liên hệ
Sản phẩm bán chạy



