Viên nén Nivalin 5mg Sopharma điều trị sa sút trí tuệ, Alzheimer (1 vỉ x 20 viên)
Liên hệ
Viên nén Nivalin 5mg Sopharma điều trị sa sút trí tuệ, Alzheimer (1 vỉ x 20 viên)
Liên hệ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: Còn hàng
Đổi trả: Đổi trả trong vòng 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Thành phần
Galantamin HBr 5mg
Công dụng của Viên nén Nivalin 5mg
Chỉ định
Thuốc Nivalin 5mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: Điều trị chứng sa sút trí tuệ từ nhẹ đến trung bình trong bệnh alzheimer
Dược lực học
Galantamin là chất ức chế acetylcholinesterase có tính chất cạnh tranh và hồi phục được. Galantamin gắn thuận nghịch và làm bất hoạt acetylcholinesterase, do đó ức chế thủy phân acetylcholin, làm tăng nồng độ acetylcholin tại synap cholinergic. Ngoài ra thuốc còn làm tăng hoạt tính của acetylcholin trên thụ thể nicotinic.
Sự thiếu hụt acetycholin ở vỏ não, nhân trám và hải mã được coi là một trong những đặc điểm sinh lý bệnh sớm của alzheimer, gây sa sút tri tuệ và suy giảm nhận thức. Chất kháng cholinesterase như galantamin làm tăng hàm lượng acetycholin nên làm giảm diễn biến của bệnh. Tác dụng của galantamin có thể giảm khi quá trình bệnh tiến triển và chỉ còn ít nơron tiết acetycholin còn hoạt động.
Dược động học
Galantamin được hấp thu nhanh và hoàn toàn. Sinh khả dụng của thuốc khi dùng qua đường uống khoảng 90%. Thức ăn không tác động đến diện tích dưới đường cong (AUC) nhưng nồng độ tối đa (Cmax) giảm khoảng 25% và thời gian đạt được nồng độ đình (Tmax) bị chậm khoảng 1,5 giờ. Thuốc đạt nồng độ đỉnh sau khi uống 1 giờ.
Galantamin liên kết với protein huyết tương thấp, khoảng 18%. Thể tích phân bố trung bình của thuốc là 175l.
Galantamin chuyển hóa ở gan thông qua cytochrom P450 (chủ yếu do isoenzym 2D6 và 3A4) và liên hợp glucuronic.
Khoảng 20% galantamin thải trừ qua thận dưới dạng không đổi trong vòng 24 giờ ở người có chức năng thận bình thường (biểu thị độ thanh thải thận 65ml/phút), khoảng 20-25% độ thanh thải toàn bộ huyết tương là 300ml/phút. Nửa đời của galantamin là 5 - 7 giờ.
Suy gan
Ở người suy gan vừa, sau khi uống 1 liều galantamin, độ thanh thải galantamin bị giảm khoảng 25% so với người binh thường.
Suy thận
Sau 1 liều duy nhất 8mg, AUC tăng khoảng 37% ờ người suy thận vừa và 67% ở người suy thận nặng so với người bình thường.
Người cao tuổi
Nồng độ galantamin cao hơn so với người khỏe mạnh 30 - 40%.
Cách dùng Viên nén Nivalin 5mg
Cách dùng
Dùng Nivalin 5mg đường uống.
Liều dùng
Liều hàng ngày 1 viên/lần x 2 lần/ngày, tốt nhất là vào các bữa ăn sáng và tối. Duy trì trong 4 tuần, sau đó liều có thể tăng lên 2 viên/lần x 2 lần/ngày. Liều tăng tùy thuộc vào đáp ứng của từng bệnh nhân. Tăng liều chỉ khi có chỉ định của bác sĩ.
Đối với người suy gan mức độ trung bình
Không nên dùng vượt quá 3 viên/ngày. Không dùng cho người suy gan nặng.
Đối với bệnh nhân suy thận mức độ trung bình
Không nên dùng vượt quá 3 viên Nivalin 5mg/ngày. Không dùng cho bệnh nhân suy thận nặng.
Thời gian điều trị
Thời gian điều trị thay đổi trong phạm vi rộng từ vài tuần tới vài năm tùy thuộc vào tình trạng bệnh và sự dung nạp của bệnh nhân. Trong trường hợp có tác dụng phụ xuất hiện nên giảm liều hoặc ngừng điều trị với Nivalin trong 2 - 3 ngày và sau đó bắt đầu lại với liều thấp hơn. Nếu ngừng điều trị Nivalin trong thời gian dài, khi bắt đầu điều trị lại nên bắt đầu từ liều thấp nhất sau đó tăng dần để đạt liều duy tri tối ưu.
Nên tham khảo ý kiến bác sĩ nếu đã dừng điều tri với Nivalin trong thời gian dài.
Lưu ý: Liều dùng Nivalin 5mg trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều Nivalin 5mg?
Triệu chứng
Buồn nôn, nôn, co thắt đường tiêu hóa, tiêu chảy, tăng tiết dịch (chảy nước mắt, nước mũi, tăng tiết nước bọt, mồ hôi), nhịp tim chậm, tụt huyết áp, co giật, liệt cơ, hoặc co cứng cơ, suy hô hấp và có thể gây tử vong.
Xử trí
Giải độc đặc hiệu bằng thuốc kháng cholinergic như dùng atropin tiêm tĩnh mạch bắt đầu từ 0,5 đến 1,0mg, cho đến khi có đáp ứng. Đồng thời sử dụng các biện pháp điều trị hỗ trợ ngộ độc chung. Chưa biết galantamin cùng các chất chuyển hóa có bị loại bỏ bằng thẩm phân không (thẩm phân màng bụng, thận nhân tạo).
Làm gì khi quên 1 liều?
Không nên dùng một liều Nivalin 5mg gấp đôi để bù cho liều đã quên.
Khi một lần quên không dùng thuốc thì nên dùng liều đó ngay khi bạn nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với thời điểm uống liều kế tiếp thì bạn nên bỏ qua liều đã quên và tiếp tục dùng theo liệu trình bình thường.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc Nivalin, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Thường gặp, ADR>1/100
Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, chán ăn, sụt cân, đau bụng, khó tiêu.
Ít gặp, 1/1000<ADR<1/100
Tim mạch: Nhịp tim chậm, hạ huyết áp tư thế, suy tim, block nhĩ thất, hồi hộp, rung nhĩ, khoảng QT kéo dài, blốc nhánh, nhịp nhĩ nhanh, ngất.
Tiêu hóa: Khó tiêu, viêm dạ dày - ruột, chảy máu tiêu hóa, khó nuốt, tăng tiết nước bọt, nấc.
Thần kinh trung ương: Chóng mặt, mệt mỏi, nhức đầu run, giật cơ, co giật, trầm cảm, mất ngủ, ngủ gà, lú lẫn, hội chứng loạn thần.
Tiết niệu: Tiểu tiện không kiềm chế được, tiểu tiện nhiều lần, đi tiểu đêm, đái máu, viêm đường tiết niệu, bí tiểu tiện, sỏi thận.
Chuyển hóa: Tăng đường huyết, tăng phosphatase kiềm.
Khác: Thiếu máu, chảy máu, ban đỏ, chảy máu cam, giảm tiểu cầu, viêm mũi.
Hiếm gặp, ADR<1/1000
Thủng thực quản.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Các tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa (nôn, buồn nôn, tiêu chảy, chán ăn, sụt cân) thường gặp nhất và tăng theo liều dùng. Để giảm bớt các tác dụng không mong muốn này, nên dùng galantamin vào bữa ăn, dùng thuốc chống nôn, uống đủ nước.
Lưu ý
Trước khi sử dụng thuốc Nivalin 5mg bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc Nivalin chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.
Suy gan nặng (điểm child - pugh >9).
Suy thận nặng (độ thanh thài creatinin dưới 9ml/phút).
Không dùng cho trẻ em vì chưa xác định được liều an toàn có hiệu quả.
Bệnh nhân đồng thời suy giảm nhiều chức năng gan và thận.
Viên nén Nivalin 5mg Sopharma điều trị sa sút trí tuệ, Alzheimer (1 vỉ x 20 viên)
Liên hệ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Kem bôi da Promethazin 2% Medipharco điều trị ngứa sẩn, mày đay, côn trùng đốt (1 tuýp x 10g)
Liên hệ
Kem bôi da Promethazin 2% Medipharco điều trị ngứa sẩn, mày đay, côn trùng đốt (1 tuýp x 10g)
Liên hệ
...
Bột pha hỗn dịch uống Curam 250mg/5ml Sandoz điều trị nhiễm khuẩn
Liên hệ
Thuốc Curam 250mg/5ml được chỉ định trong điều trị vi ...
Genprozol 10mg- VPC (Tuýp)
Liên hệ
Genprozol 10mg- VPC (Tuýp)
Liên hệ
Thuốc Predsantyl 4mg Hasan kháng viêm và miễn dịch (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Kem bôi da Locgoda 0,1% Medbolide điều trị vẩy nến, viêm da dị ứng (15g)
Liên hệ
Acehasan (acetylcystein) 200mg h30 gói (gói)
Liên hệ
Viên nén Neni 800 DHG điều trị triệu chứng chóng mặt, nhức đầu, mê sảng nặng (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Viên nén Neni 800 DHG điều trị triệu chứng chóng mặt, nhức đầu, mê sảng nặng (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc mỡ bôi ngoài da Asosalic 0,5mg/g Replek điều trị sừng hóa, khô da (30g)
Liên hệ
Thuốc Hexinvon 8 Glomed điều trị tiết chất nhầy bất thường trong viêm phế quản cấp tính và mạn tính (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
SOSAllergy Syrup trị viêm mũi dị ứng, mày đay (12 ống x 5ml)
Liên hệ
Bột pha hỗn dịch uống Cefpovera 100 trị nhiễm khuẩn (30 gói x 2g)
Liên hệ
Điều trị nhiễm khuẩn vừa và nhẹ do các vi khuẩn nhạy cảm
Thuốc Viacoram 3.5mg/2.5mg Servier điều trị tăng huyết áp vô căn (30 viên)
Liên hệ
Thuốc Methylcobalamin Capsules 1500mcg Softgel điều trị bệnh lý thần kinh ngoại biên (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Clovucire H2*6 (Viên)
10,000đ
Clovucire H2*6 (Viên)
10,000đ
Firstle xin 500 (cephalexin) H10*10
Liên hệ
Thuốc tránh thai hằng ngày Drosperin Abbott (1 vỉ x 28 viên)
Liên hệ
Thuốc Drosperin là sản phẩm của công ty Abbott, với thành phần chính Drospirenone và Ethinyl estradiol. Đây là loại thuốc được dùng hàng ngày để tránh thai; điều trị thay thế sau mãn kinh; điều trị ...
Thuốc nhỏ tai Lidrop Ear drops điều trị triệu chứng đau tại chỗ các dạng viêm tai (Hộp 1 lọ 15ml)
Liên hệ
Thuốc nhỏ tai Lidrop Ear drops điều trị triệu chứng đau tại chỗ các dạng viêm tai (Hộp 1 lọ 15ml)
Liên hệ
sử dụng để điều trị triệu chứng đau tại chỗ trong các dạng viêm tai khi màng nhĩ còn nguyên vẹn của trẻ và người lớn:
Antirova plus - Thuốc kháng sinh hiệu răng
Liên hệ
Thuốc bột Sorbitol 5g DHG điều trị triệu chứng táo bón, rối loạn tiêu hóa (20 gói x 5g)
Liên hệ
Thuốc Spiranisol Forte trị nhiễm khuẩn (hộp 2 vỉ * 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Rodogyl Sanofi điều trị nhiễm khuẩn xoang hàm (2 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Ciprobay 500mg Bayer điều trị nhiễm trùng (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Tydol PM H10*10 trị các triệu chứng ho cảm thông thường (hộp 100 viên)
Liên hệ
- Điều trị các triệu chứng của cảm lạnh, cúm và viêm mũi dị ứng: Chảy nước mũi, đau đầu, sốt, đau họng, đau cơ, hắt hơi, đau nhức, ngứa mũi họng, đỏ/ngứa/ ...
Thuốc ho Cidemax hộp 10 vỉ x 10 viên
Liên hệ
Dung dịch uống Gadacal Hà Tây bổ sung Calci, Lysin và các Vitamin (20 ống x 10ml)
Liên hệ
Thuốc Bisoprolol Stada 5mg điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Fabonxyl (piraceta + cinnarizin) H10*10 (Vỉ)
Liên hệ
Viên đặt âm đạo Dicinter điều trị viêm âm đạo (2 vỉ x 15 viên)
Liên hệ
Sản phẩm bán chạy



