Thuốc nhỏ tai Lidrop Ear drops điều trị triệu chứng đau tại chỗ các dạng viêm tai (Hộp 1 lọ 15ml)
Liên hệ
Thuốc nhỏ tai Lidrop Ear drops điều trị triệu chứng đau tại chỗ các dạng viêm tai (Hộp 1 lọ 15ml)
Liên hệ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: còn hàng
Đổi trả: đổi trả trong vòng 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Thành phần
Hoạt chất: Lidocain hydroclorid 1%, phenazon 4%.
Phụ liệu: Tá dược vừa đủ
Chỉ định
Điều trị triệu chứng đau tại chỗ các dạng viêm tai với màng nhĩ còn nguyên vẹn cho trẻ và người lớn:
Viêm tai giữa cấp tính.
Viêm tai có bóng nước do virus.
Viêm tai chấn thương do áp suất.
Liều dùng - Cách dùng
Liều lượng:
Nhỏ 4 giọt vào ống tai bị đau, 2 hoặc 3 lần mỗi ngày.
Cách dùng: Nhỏ tai.
Để tránh tai tiếp xúc với dung dịch lạnh, nên làm ấm lọ thuốc trong lòng bàn tay trước khi dùng.
Chống chỉ định
-Thuốc không dùng trong các trường hợp sau:
-Thủng màng nhĩ do nhiễm trùng hay chấn thương.
-Tiền sử dị ứng với các thành phần của thuốc.
Tác dụng không mong muốn
Hiếm gặp các phản ứng tại chỗ trên tai hoặc cơ quan thính giác: dị ứng, rát hay đỏ ửng.
Lưu ý
Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc:
Phải kiểm tra sự nguyên vẹn của màng nhĩ trước khi sử dụng thuốc. Nếu màng nhĩ bị thủng có thể gây tác dụng phụ cho tai giữa.
Thời gian điều trị không quá 10 ngày. Sau 10 ngày nên đánh giá lại hiệu quả điều trị.
Lưu ý: Với các vận động viên, thuốc này có chứa chất có thể cho phản ứng dương tính trong các thử nghiệm chống dùng chất kích thích.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Phụ nữ có thai:
Chưa dự đoán được hiệu quả của thuốc trong thai kỳ, vì sự phơi nhiễm của lidocain và phenazon theo đường toàn thân là không đáng kể.
Có thể sử dụng được trong thời gian mang thai.
Phụ nữ cho con bú:
Thông thường lidocain và phenazon không bài tiết qua đường sữa mẹ. Do đó sử dụng được cho phụ nữ cho con bú.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc:
Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Tương tác, tương kỵ của thuốc:
Chưa có tương tác thuốc đáng kể gặp phải khi sử dụng trên lâm sàng.
Thông báo cho bác sĩ, dược sĩ mọi thuốc bạn đang sử dụng khi điều trị với LIDROP.
Bảo quản
- Để thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát.
- Nhiệt độ không quá 30 độ C.
- Xem kỹ hạn sử dụng trước khi dùng.
- Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.
- Để xa tầm tay trẻ em và vật nuôi.
- Tuyệt đối không sử dụng nếu phát hiện thuốc có dấu hiệu hỏng, chuyển màu.
Thuốc nhỏ tai Lidrop Ear drops điều trị triệu chứng đau tại chỗ các dạng viêm tai (Hộp 1 lọ 15ml)
Liên hệ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Brapanto 40Mg hộp 4 vỉ x 7 viên
7,000đ
Simaltrin 100 (sitagliptin)
Liên hệ
Simaltrin 100 (sitagliptin)
Liên hệ
Thuốc Hapacol 650 Extra DHG điều trị đau đầu, đau nửa đầu, đau họng (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Hapacol Blue 500 DHG điều trị đau đầu, đau nửa đầu, đau răng (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Finiod Tab
Liên hệ
Finiod Tab
Liên hệ
Giảm acid dịch vị, giảm viêm loét dạ dày, tá tràng Nhất Vị An Gold hộp 15 gói x 10ml
Liên hệ
Đầy bụng, khó tiêu.
Ợ hơi, ợ chua.
Đau th ...
Dogmatil 50mg (Hộp 30 viên)
Liên hệ
Dogmatil 50mg (Hộp 30 viên)
Liên hệ
Thuốc Nerazzu 50 Davipharm điều trị tăng huyết áp (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Hỗn dịch xịt Ventolin Inhaler 100mcg/liều GSK giãn cơ trơn phế quản (200 liều)
Liên hệ
Ventolin là bình xịt định liều đóng gói thành hộp một bình xịt 200 liều. Thuốc có hoạt chất là salbutamol có tác dụng giãn cơ trơn phế quản.
Thuốc Spiramycin 3.000.000 I.U Vidipha điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp (10 viên)
Liên hệ
Biafine 46g
90,000đ
Biafine 46g
90,000đ
Thuốc kháng sinh Cantomy Granule Cefdinir 125mg hộp 30 gói x 2.5g cốm pha hỗn dịch uống
Liên hệ
Antirova plus - Thuốc kháng sinh hiệu răng
Liên hệ
Bột pha tiêm Neutrivit 5000 Bidiphar điều trị viêm thần kinh (4 cặp)
Liên hệ
Thuốc Mynarac 150mg DHG điều trị triệu chứng co cứng sau đột quỵ (6 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Colchicine Pháp
Liên hệ
Thuốc Colchicine Pháp
Liên hệ
Thuốc Colchicine Capel 1mg của S.C. Zentiva S.A, có thành phần chính là colchicin 1mg. Thuốc được chỉ định điều trị cơn gout cấp; các cơn cấp khác của viêm khớp do vi tinh thể; phòng ngừa cơn gout c ...
Thuốc đường hô hấp Franlucat 10 - Montelukast 10mg
Liên hệ
MHAescin 40 trị giãn tĩnh mạch, chống phù nề (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Điều trị thiểu năng tĩnh mạch mãn tính, viêm hoặc giãn tĩnh mạch chân, trĩ
Thuốc mỡ tra mắt TobraDex Alcon điều trị viêm và nhiễm khuẩn (3,5g)
63,000đ
Tobradex Alcon 3.5 g được b ...
Viên đặt âm đạo Candid-V6 Glenmark điều trị nhiễm Candida âm hộ, âm đạo (1 vỉ x 6 viên)
Liên hệ
Thuốc Asentra 50mg KRKA điều trị trầm cảm, rối loạn lo âu cộng đồng (4 vỉ x 7 viên)
Liên hệ
Thuốc Atocib 120mg DHG điều trị thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Nidal Ampharco
Liên hệ
Nidal Ampharco
Liên hệ
Thuốc Atorpa-E 40/10 Apimed phòng ngừa bệnh tim mạch và tăng cholesterol máu (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Atorpa-E 40/10 Apimed phòng ngừa bệnh tim mạch và tăng cholesterol máu (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Piroxicam Capsules BP 20mg Brawn
Liên hệ
Piroxicam Capsules BP 20mg Brawn
Liên hệ
Viên đặt âm đạo Vastad Stella điều trị viêm âm đạo (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Anbaluti 330mg Phương Đông điều trị thiếu hụt carnitine nguyên phát và thứ phát (9 vỉ x 10 viên
Liên hệ
Anbaluti được bào chế dưới dạng viên nén bao phim, quy cách đóng gói gồm hộp 9 vỉ x 10 vi ...
Thuốc Agi-calci Agimexpharm bổ sung calci, phòng và điều trị loãng xương (20 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Duphalac Abbott điều trị táo bón, điều hòa nhu động sinh lý của đại tràng (20 gói x 15ml)
Liên hệ
Thuốc Duphalac Abbott điều trị táo bón, điều hòa nhu động sinh lý của đại tràng (20 gói x 15ml)
Liên hệ
Thuốc Zelfamox 500/125 DT điều trị viêm tai giữa, viêm họng (14 viên)
Liên hệ
Sản phẩm bán chạy



