Thuốc Olavex 5 Akums điều trị bệnh tâm thần phân liệt (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Olavex 5 Akums điều trị bệnh tâm thần phân liệt (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: Còn hàng
Đổi trả: Đổi trả trong 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Nguyên nhân tâm thần phân liệt
Tâm thần phân liệt là một rối loạn tâm thần phức tạp, và nguyên nhân chính xác gây ra bệnh vẫn chưa được hiểu rõ hoàn toàn. Tuy nhiên, các nghiên cứu cho thấy rằng bệnh có thể phát sinh từ sự kết hợp của nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm yếu tố di truyền, sinh học, tâm lý và môi trường.
- Di truyền: Nó đóng vai trò quan trọng trong nguy cơ phát triển bệnh tâm thần phân liệt. Các nghiên cứu cho thấy rằng nếu trong gia đình có người mắc bệnh tâm thần phân liệt, nguy cơ mắc bệnh của những thành viên khác cũng tăng lên.
- Sinh học: Các chất dẫn truyền thần kinh như dopamine và glutamate có thể hoạt động bất thường ở người mắc bệnh tâm thần phân liệt. Sự mất cân bằng này được cho là góp phần vào các triệu chứng dương tính và âm tính của bệnh.
- Môi trường: Sự căng thẳng nghiêm trọng hoặc trải qua các chấn thương tâm lý, đặc biệt trong thời thơ ấu hoặc thanh thiếu niên, có thể kích hoạt sự khởi phát của bệnh ở những người có nguy cơ. Một số nghiên cứu cho thấy rằng những người sống ở các khu vực đô thị có nguy cơ cao hơn phát triển bệnh tâm thần phân liệt so với những người sống ở khu vực nông thôn, có thể do mức độ căng thẳng và các yếu tố xã hội khác.
Thành phần của Olavex 5
- Olanzapine: 5mg
- Tá dược vừa đủ 1 viên
Phân tích thành phần của Olavex 5:
- Olanzapine là một loại thuốc chống loạn thần không điển hình (atypical antipsychotic) được sử dụng để điều trị các rối loạn tâm thần như tâm thần phân liệt và rối loạn lưỡng cực.
- Tác dụng an thần: Do tác động lên thụ thể histamin H1 và các thụ thể muscarinic, Olanzapine có tác dụng an thần mạnh, giúp giảm căng thẳng, lo âu, và cải thiện giấc ngủ ở những bệnh nhân bị rối loạn tâm thần.
- Ổn định tâm trạng: Olanzapine không chỉ hiệu quả trong việc kiểm soát các triệu chứng loạn thần mà còn có tác dụng ổn định tâm trạng, đặc biệt hữu ích trong điều trị rối loạn lưỡng cực. Thuốc này có thể được sử dụng đơn trị liệu hoặc kết hợp với các thuốc khác như lithium hoặc valproate để điều trị các giai đoạn hưng cảm hoặc trầm cảm rối loạn lưỡng cực.
-
Liều dùng - cách dùng của Olavex 5
Cách dùng: Thuốc dùng đường uống, trước hoặc trong bữa ăn.
Liều dùng:
Tâm thần phân liệt:
- Bắt đầu với liều 5 - 10mg/lần/ngày.
- Thời gian điều chỉnh liều phải cách nhau trên 7 ngày, tăng hoặc giảm liều 5mg/ngày, liều tối đa 20mg/ngày.
- Liều duy trì 10 - 20mg/lần/ngày.
- Với bệnh nhân suy nhược, hạ huyết áp tư thế thì liều bắt đầu 5mg/lần/ngày.
Bệnh lưỡng cực, điều trị đợt hưng cảm cấp hay hỗn hợp:
- Đơn trị liệu liều bắt đầu 10 - 15mg/lần/ngày.
- Liều dùng có thể tăng 5mg/lần/ngày cách nhau 24 giờ. Liều duy trì là 5 - 20mg/lần/ngày. Liều tối đa là 20mg/lần/ngày.
- Nếu phối hợp với Lithium/Valproate liều khởi đầu 2 viên/lần/ngày, có thể dùng 1-4 viên/lần/ngày.
Trẻ em:
- Tâm thần phân liệt hay bệnh lưỡng cực: liều bắt đầu 2.5 - 5mg/lần/ngày, liều đích 10mg/lần/ngày.
- Hiệu chỉnh liều tăng hoặc giảm từ 2.5 - 5mg, liều tối đa 20mg/ngày.
Xử trí khi quên liều: Uống ngay thời điểm nhớ ra, nếu thời điểm quá sát liều kế tiếp có thể bỏ qua và uống luôn liều kế tiếp như bình thường.
Xử trí khi quá liều: Hãy gọi điện hoặc lập tức đến cơ sở y tế gần nhất để được hỗ trợ và điều trị triệu chứng khi quá liều.
-
Chỉ định của Olavex 5
- Điều trị bệnh tâm thần phân liệt, cơn hưng cảm ở mức độ trung bình đến nặng.
- Khả năng duy trì tình trạng cải thiện lâm sàng sau khi tiếp tục điều trị ở những bệnh nhân đáp ứng với điều trị lần đầu.
- Trong những trường hợp bệnh nhân đáp ứng với Olanzapine, Olanzapine được chỉ định phòng ngừa tái phát ở những bệnh nhân rối loạn lưỡng cực.
- Điều trị tâm thần hưng cảm bằng đơn trị liệu ở người lớn và trẻ em từ 12 đến 18 tuổi.
Đối tượng sử dụng
- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi.
- Bệnh nhân bị tâm thần phân liệt, cơn hưng cảm ở mức độ trung bình đến nặng.
- Phòng ngừa tái phát ở những bệnh nhân rối loạn lưỡng cực đã đáp ứng với Olanzapine, Olanzapine.
Khuyến cáo
Tác dụng phụ:
- Rất thường gặp: Tăng cân, lơ mơ, hạ huyết áp tư thế, tăng prolactin huyết tường.
- Thường gặp: Tăng bạch cầu eosin, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, tăng cholesterol, glucose, tăng sự thèm ăn, chóng mặt, bồn chồn, Parkinson, rối loạn vận động, đau khớp, suy nhược, mệt mỏi.
- Ít gặp: Quá mẫn, động kinh, rối loạn vận động muộn, hay quên, nhịp tim chậm, khoảng QT kéo dài, huyết khối, chảy máu cam, chướng bụng, tiểu không tự chủ hoặc bí tiểu.
Tương tác thuốc
- Diazepam: Khi dùng đồng thời với olanzapine có thể tăng nguy cơ hạ huyết áp thế đứng.
- Than hoạt tính: Biện pháp hữu hiệu xử trí quá liều olanzapine.
- Fluvoxamine: Giảm độ thanh thải của olanzapine, cần cân nhắc giảm liều olanzapine khi sử dụng đồng thời.
Chống chỉ định
Chống chỉ định trong các trường hợp:
- Người có nguy cơ bệnh glocom góc đóng.
- Quá mẫn với olanzapine.
Thận trọng khi sử dụng:
- Rối loạn tâm thần, rối loạn hành vi liên quan đến sa sút trí tuệ.
- Bệnh Parkinson.
- Tăng đường huyết và đái tháo đường.
- Rối loạn lipid.
Bảo quản
- Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Thuốc Olavex 5 Akums điều trị bệnh tâm thần phân liệt (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Rexamine Susp
Liên hệ
Rexamine Susp
Liên hệ
Thuốc Duphalac Abbott điều trị táo bón, điều hòa nhu động sinh lý của đại tràng (20 gói x 15ml)
Liên hệ
Thuốc Duphalac Abbott điều trị táo bón, điều hòa nhu động sinh lý của đại tràng (20 gói x 15ml)
Liên hệ
Thuốc A.T Zinc 10mg An Thiên điều trị tiêu chảy kéo dài (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Tonios 0.5mg Davipharm điều trị viêm gan B mạn tính, Hộp 4 vỉ x 7 viên
Liên hệ
Cystine B6 500mg
Liên hệ
Cystine B6 500mg
Liên hệ
Siro A.T Ascorbic An Thiên bổ sung vitamin C, phòng và điều trị bệnh scorbut
Liên hệ
Thuốc mỡ Betasalic Medipharco điều trị các bệnh viêm da (10g)
Liên hệ
Hỗn dịch uống Profen Ibuprofen100mg/10ml CPC1HN giảm đau, hạ sốt ở trẻ em (2 vỉ x 5 ống)
Liên hệ
MucousAPC 200 H30g (carbocistein)
Liên hệ
Gel bôi da Potriolac 15g TW2 điều trị tại chỗ bệnh vảy vùng da đầu
Liên hệ
Đây là thuốc dùng để điều trị tại chỗ bệnh vảy vùng da đầu và ở các vùng khác, bệnh vảy nến thông ...
Thuốc Metformin Stella 1000mg điều trị đái tháo đường típ 2 (6 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Natrixam 1.5mg/5mg LES điều trị tăng huyết áp (30 viên)
Liên hệ
Mibeviru 800mg Hasan 5 vỉ x 5 viên
7,000đ
Viên đặt âm đạo Fentimeyer 600 Meyer-BPC điều trị bệnh nấm Candida sinh dục (1 vỉ x 3 viên)
Liên hệ
Cốm pha hỗn dịch uống Klacid 125mg/5ml điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp (60ml)
Liên hệ
Thuốc Klacid 125mg của PT. Abbott Indonesia, có thành phần chính là Clarithromycin. Thuốc được sử dụng để điều trị các nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, các nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, viêm tai giữa ...
Kem Cortisotra S.Pharm điều trị ngứa do dị ứng, nổi mẩn, mụn trứng cá (8g)
Liên hệ
Thuốc Fasthan 20 SaVipharm
Liên hệ
Thuốc Fasthan 20 SaVipharm
Liên hệ
Thuốc Asakoya 100mg Mediplantex giảm đau, làm dịu thần kinh (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Usaallerz 60
Liên hệ
Thuốc Usaallerz 60
Liên hệ
Thuốc Glimepiride Stella 4mg kiểm soát đường huyết ở bệnh tiểu đường típ 2 (3 vỉ x 10 viên)
56,000đ
Viên nén Jardiance 25mg Boehringer điều trị đái tháo đường típ 2 (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Medoclav 625mg H16v (Viên)
Liên hệ
Medoclav 625mg H16v (Viên)
Liên hệ
Simaltrin 50 (sitagliptin)
Liên hệ
Simaltrin 50 (sitagliptin)
Liên hệ
Thuốc bột Hidrasec 10mg điều trị tiêu chảy cấp ở trẻ (16 gói)
Liên hệ
Trong trườn ...
Thuốc Cebastin20 Dược 3-2 điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Bột pha uống Tedavi 400mg/57mg điều trị nhiễm khuẩn, viêm xoang, viêm tai giữa (70ml)
Liên hệ
Rocla 50 Fremed
Liên hệ
Rocla 50 Fremed
Liên hệ
Sản phẩm bán chạy



